Ống thép đúc
Ống thép đúc
1. Ống thép đúc là gì? Cách phân biệt với ống thép hàn
Ống thép đúc từ lâu đã là lựa chọn hàng đầu cho những công trình đòi hỏi độ bền và khả năng chịu áp lực cao. Ống thép đúc là loại ống được sản xuất từ phôi thép đặc được sản xuất bằng phương pháp kéo hoặc đùn phôi thép ở nhiệt độ cao (~1200°C) tạo cấu trúc liền mạch, không mối hàn.
Khác với ống thép hàn được chế tạo bằng cách uốn tấm thép rồi hàn lại (hàn dọc hoặc hàn xoắn), mối hàn dễ bị rò rỉ hoặc ăn mòn nếu chất lượng thấp. Ống thép đúc có bề mặt đồng nhất, có khả năng chịu được nhiệt độ cao, áp suất lớn và ít bị ăn mòn kể cả trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy hóa chất, lò hơi, hóa chất hay các công trình vùng ven biển giúp tăng tuổi thọ sử dụng lên hàng chục năm.

Bảng so sánh nhanh:
| Tiêu chí | Ống thép đúc | Ống thép hàn |
| Độ bền | Độ bền cao, cấu tạo nguyên khối, không mối hàn, giảm nguy cơ rò rỉ hoặc nứt vỡ. | Độ bền trung bình, có mối hàn, dễ bị rò rỉ hoặc ăn mòn tại mối hàn nếu chất lượng thấp. |
| Đặc điểm | Liền mạch, bề mặt đồng nhất, chịu áp lực và nhiệt độ cao (từ -29°C đến 425°C). | Có mối hàn dọc hoặc xoắn, dễ gia công, đa dạng kích thước nhưng kém bền hơn. |
| Giá thành | Giá cao hơn ống thép hàn 15-20% vì quy trình sản xuất phức tạp, nguyên liệu chất lượng cao. | Chi phí tiết kiệm hơn phù hợp dự án ngân sách thấp |
| Ứng dụng | Công nghiệp dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, PCCC, công trình biển | Dân dụng, dẫn nước, công trình nhỏ, hệ thống đơn giản |
Tại Thép Chang Kim, tất cả sản phẩm ống thép đúc đều được nhập trực tiếp từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Đức, SeAH, …đạt tiêu chuẩn quốc tế ASTM – API – JIS, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật, kèm chứng chỉ CO/CQ minh bạch cho mọi công trình. Cần tư vấn chọn ống? Gọi 0973 852 798 hoặc nhắn Zalo ngay!
2. Quy trình sản xuất ống thép đúc
Ống thép đúc được sản xuất theo hai phương pháp chính: cán nóng (hot rolled) và cán nguội (cold drawn), với quy trình gồm các bước cơ bản:
- Chuẩn bị phôi thép: Sử dụng phôi thép tròn đặc (billet), thường là thép cacbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao.
- Gia nhiệt phôi thép: Nung đến nhiệt độ cao (~1200°C) để đạt độ dẻo.
- Đục lỗ: Dùng máy đục xuyên tâm để tạo ra lỗ trong phôi, hình thành dạng ống thô.
- Kéo giãn hoặc cán ống: Tiếp tục kéo dài, nắn thẳng, định hình kích thước theo yêu cầu.
- Gia công bề mặt và xử lý nhiệt: Loại bỏ vảy oxi hóa, xử lý nhiệt để tăng độ cứng và độ bền.
- Kiểm tra chất lượng: Siêu âm, thử áp lực, kiểm tra kích thước và các thông số cơ lý theo tiêu chuẩn quốc tế.
3. Phân loại & Bảng quy cách ống thép đúc tại Chang Kim
Tại Thép Chang Kim, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng ống thép đúc, phù hợp với mọi loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
- Ống thép đúc carbon: Giá tốt, chịu lực cao, gồm hai dòng:
– Ống thép đúc đen: Không mạ kẽm, giá rẻ hơn 10–15%, phù hợp với dầu khí, nhiệt điện, kết cấu trong nhà.
– Ống thép đúc mạ kẽm: Phủ kẽm chống gỉ, lý tưởng cho PCCC, hệ thống cấp thoát nước, công trình ngoài trời. Tuổi thọ trung bình đến 30 năm. - Ống thép đúc hợp kim: Pha thêm crôm, molypden…, chịu nhiệt, áp suất cao, dùng trong công nghiệp nặng, nồi hơi, hệ thống áp lực lớn.
- Ống thép không gỉ (inox): Chống gỉ tuyệt đối, bền đẹp, ứng dụng trong ngành thực phẩm, y tế, hóa chất.
Đặc điểm nổi bật:
- Nguồn gốc: Hòa Phát, Việt Đức, SeAH, nhập khẩu Nhật/Hàn.
- Tiêu chuẩn: ASTM A106, API 5L, JIS, kèm CO/CQ.
- Kích thước: Từ DN6 (phi 10.3mm) đến DN600 (phi 610mm), đa dạng SCH.
Bảng quy cách ống thép đúc
Bảng tra kích thước ống thép đúc tiêu chuẩn. Cập nhật mới nhất năm 2025 bởi Thép Chang Kim, theo ASME B36.10M.
| DN | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0.28 | ASTM A106 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH30 | 0.37 | ASTM A106 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH40 | 0.47 | ASTM A106 |
| DN6 | 10.3 | 3.02 | SCH80 | 0.54 | ASTM A106 |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0.49 | ASTM A106 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0.54 | ASTM A106 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 | ASTM A106 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.8 | ASTM A106 |
| DN10 | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0.63 | ASTM A106 |
| DN10 | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0.7 | ASTM A106 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 | ASTM A106 |
| DN10 | 17.1 | 3.2 | SCH80 | 1.1 | ASTM A106 |
| DN15 | 21.3 | 1.65 | SCH5 | 0.8 | ASTM A106 |
| DN15 | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1 | ASTM A106 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 | ASTM A106 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 | ASTM A106 |
| DN15 | 21.3 | 4.78 | SCH160 | 1.95 | ASTM A106 |
| DN15 | 21.3 | 7.47 | XXS | 2.55 | ASTM A106 |
| DN20 | 26.7 | 1.65 | SCH5 | 1.03 | ASTM A106 |
| DN20 | 26.7 | 2.11 | SCH10 | 1.28 | ASTM A106 |
| DN20 | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 | ASTM A106 |
| DN20 | 26.7 | 3.91 | SCH80 | 2.2 | ASTM A106 |
| DN20 | 26.7 | 7.82 | XXS | 3.64 | ASTM A106 |
| DN25 | 33.4 | 1.65 | SCH5 | 1.29 | ASTM A106 |
| DN25 | 33.4 | 2.77 | SCH10 | 2.09 | ASTM A106 |
| DN25 | 33.4 | 3.38 | SCH40 | 2.5 | ASTM A106 |
| DN25 | 33.4 | 4.55 | SCH80 | 3.24 | ASTM A106 |
| DN25 | 33.4 | 9.09 | XXS | 5.45 | ASTM A106 |
| DN32 | 42.2 | 1.65 | SCH5 | 1.65 | ASTM A106 |
| DN32 | 42.2 | 2.77 | SCH10 | 2.69 | ASTM A106 |
| DN32 | 42.2 | 2.97 | SCH30 | 2.87 | ASTM A106 |
| DN32 | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 | ASTM A106 |
| DN32 | 42.2 | 4.85 | SCH80 | 4.42 | ASTM A106 |
| DN32 | 42.2 | 9.7 | XXS | 7.77 | ASTM A106 |
| DN40 | 48.3 | 1.65 | SCH5 | 1.9 | ASTM A106 |
| DN40 | 48.3 | 2.77 | SCH10 | 3.11 | ASTM A106 |
| DN40 | 48.3 | 3.2 | SCH30 | 3.56 | ASTM A106 |
| DN40 | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 | ASTM A106 |
| DN40 | 48.3 | 5.08 | SCH80 | 5.41 | ASTM A106 |
| DN40 | 48.3 | 10.15 | XXS | 9.51 | ASTM A106 |
| DN50 | 60.3 | 1.65 | SCH5 | 2.39 | ASTM A106 |
| DN50 | 60.3 | 2.77 | SCH10 | 3.93 | ASTM A106 |
| DN50 | 60.3 | 3.18 | SCH30 | 4.48 | ASTM A106 |
| DN50 | 60.3 | 3.91 | SCH40 | 5.44 | ASTM A106 |
| DN50 | 60.3 | 5.54 | SCH80 | 7.48 | ASTM A106 |
| DN50 | 60.3 | 11.07 | XXS | 13.44 | ASTM A106 |
| DN65 | 73 | 2.11 | SCH5 | 3.67 | ASTM A106 |
| DN65 | 73 | 3.05 | SCH10 | 5.26 | ASTM A106 |
| DN65 | 73 | 4.78 | SCH30 | 8.04 | ASTM A106 |
| DN65 | 73 | 5.16 | SCH40 | 8.63 | ASTM A106 |
| DN65 | 73 | 7.01 | SCH80 | 11.41 | ASTM A106 |
| DN65 | 73 | 14.02 | XXS | 20.39 | ASTM A106 |
| DN80 | 88.9 | 2.11 | SCH5 | 4.51 | ASTM A106 |
| DN80 | 88.9 | 3.05 | SCH10 | 6.45 | ASTM A106 |
| DN80 | 88.9 | 4.78 | SCH30 | 9.91 | ASTM A106 |
| DN80 | 88.9 | 5.49 | SCH40 | 11.29 | ASTM A106 |
| DN80 | 88.9 | 7.62 | SCH80 | 15.27 | ASTM A106 |
| DN80 | 88.9 | 15.24 | XXS | 27.68 | ASTM A106 |
| DN90 | 101.6 | 2.11 | SCH5 | 5.17 | ASTM A106 |
| DN90 | 101.6 | 3.05 | SCH10 | 7.41 | ASTM A106 |
| DN90 | 101.6 | 4.78 | SCH30 | 11.41 | ASTM A106 |
| DN90 | 101.6 | 5.74 | SCH40 | 13.57 | ASTM A106 |
| DN90 | 101.6 | 8.08 | SCH80 | 18.65 | ASTM A106 |
| DN90 | 101.6 | 16.15 | XXS | 34.05 | ASTM A106 |
| DN100 | 114.3 | 2.11 | SCH5 | 5.83 | ASTM A106 |
| DN100 | 114.3 | 3.05 | SCH10 | 8.36 | ASTM A106 |
| DN100 | 114.3 | 4.78 | SCH30 | 12.91 | ASTM A106 |
| DN100 | 114.3 | 6.02 | SCH40 | 16.07 | ASTM A106 |
| DN100 | 114.3 | 8.56 | SCH80 | 22.32 | ASTM A106 |
| DN100 | 114.3 | 13.49 | SCH160 | 33.54 | ASTM A106 |
| DN125 | 141.3 | 2.77 | SCH5 | 9.47 | ASTM A106 |
| DN125 | 141.3 | 3.4 | SCH10 | 11.57 | ASTM A106 |
| DN125 | 141.3 | 6.55 | SCH40 | 21.77 | ASTM A106 |
| DN125 | 141.3 | 9.53 | SCH80 | 30.97 | ASTM A106 |
| DN125 | 141.3 | 18.05 | SCH160 | 55 | ASTM A106 |
| DN150 | 168.3 | 2.77 | SCH5 | 11.32 | ASTM A106 |
| DN150 | 168.3 | 3.4 | SCH10 | 13.84 | ASTM A106 |
| DN150 | 168.3 | 7.11 | SCH40 | 28.26 | ASTM A106 |
| DN150 | 168.3 | 10.97 | SCH80 | 42.67 | ASTM A106 |
| DN150 | 168.3 | 18.26 | SCH160 | 67.56 | ASTM A106 |
| DN200 | 219.1 | 2.77 | SCH5 | 14.79 | API 5L |
| DN200 | 219.1 | 3.76 | SCH10 | 19.97 | API 5L |
| DN200 | 219.1 | 6.35 | SCH20 | 33.31 | API 5L |
| DN200 | 219.1 | 8.18 | SCH40 | 42.55 | API 5L |
| DN200 | 219.1 | 12.7 | SCH80 | 64.64 | API 5L |
| DN200 | 219.1 | 22.23 | SCH160 | 108.2 | API 5L |
| DN250 | 273 | 3.4 | SCH5 | 22.63 | API 5L |
| DN250 | 273 | 4.19 | SCH10 | 27.83 | API 5L |
| DN250 | 273 | 6.35 | SCH20 | 41.77 | API 5L |
| DN250 | 273 | 9.27 | SCH40 | 60.31 | API 5L |
| DN250 | 273 | 15.09 | SCH80 | 96.01 | API 5L |
| DN250 | 273 | 28.58 | SCH160 | 172.33 | API 5L |
| DN300 | 323.9 | 4.57 | SCH10 | 35.98 | API 5L |
| DN300 | 323.9 | 6.35 | SCH20 | 49.71 | API 5L |
| DN300 | 323.9 | 9.53 | SCH40 | 73.86 | API 5L |
| DN300 | 323.9 | 17.45 | SCH80 | 131.82 | API 5L |
| DN300 | 323.9 | 33.32 | SCH160 | 238.76 | API 5L |
| DN350 | 355.6 | 3.96 | SCH5 | 34.34 | API 5L |
| DN350 | 355.6 | 6.35 | SCH10 | 54.69 | API 5L |
| DN350 | 355.6 | 9.53 | SCH30 | 81.33 | API 5L |
| DN350 | 355.6 | 11.13 | SCH40 | 94.55 | API 5L |
| DN350 | 355.6 | 19.05 | SCH80 | 158.1 | API 5L |
| DN350 | 355.6 | 35.71 | SCH160 | 281.7 | API 5L |
| DN400 | 406.4 | 4.19 | SCH5 | 41.65 | API 5L |
| DN400 | 406.4 | 6.35 | SCH10 | 62.64 | API 5L |
| DN400 | 406.4 | 9.53 | SCH30 | 93.32 | API 5L |
| DN400 | 406.4 | 12.7 | SCH40 | 123.3 | API 5L |
| DN400 | 406.4 | 21.44 | SCH80 | 203.53 | API 5L |
| DN400 | 406.4 | 40.49 | SCH160 | 365.76 | API 5L |
| DN450 | 457.2 | 4.19 | SCH5 | 46.81 | API 5L |
| DN450 | 457.2 | 6.35 | SCH10 | 70.46 | API 5L |
| DN450 | 457.2 | 9.53 | SCH30 | 105.16 | API 5L |
| DN450 | 457.2 | 14.27 | SCH40 | 156.17 | API 5L |
| DN450 | 457.2 | 23.83 | SCH80 | 254.55 | API 5L |
| DN450 | 457.2 | 45.24 | SCH160 | 459.37 | API 5L |
| DN500 | 508 | 4.78 | SCH5 | 59.32 | API 5L |
| DN500 | 508 | 6.35 | SCH10 | 78.55 | API 5L |
| DN500 | 508 | 9.53 | SCH20 | 117.15 | API 5L |
| DN500 | 508 | 15.09 | SCH40 | 183.42 | API 5L |
| DN500 | 508 | 26.19 | SCH80 | 311.17 | API 5L |
| DN500 | 508 | 50.01 | SCH160 | 564.81 | API 5L |
| DN600 | 610 | 5.54 | SCH5 | 82.58 | API 5L |
| DN600 | 610 | 6.35 | SCH10 | 94.53 | API 5L |
| DN600 | 610 | 9.53 | SCH20 | 141.12 | API 5L |
| DN600 | 610 | 17.48 | SCH40 | 255.37 | API 5L |
| DN600 | 610 | 30.96 | SCH80 | 441.49 | API 5L |
| DN600 | 610 | 59.54 | SCH160 | 807.22 | API 5L |
Giải Thích Các Mã Trong Bảng Quy Cách Ống Thép Đúc
Bảng quy cách của Thép Chang Kim sử dụng các mã và ký hiệu theo ASME B36.10M. Dưới đây là giải thích chi tiết để khách hàng dễ hiểu:
- DN: Kích thước danh nghĩa của ống, biểu thị đường kính định danh.ví dụ: DN6, DN15, DN100. DN tương ứng với kích thước chuẩn để dễ thiết kế và lắp đặt.
- Phi (OD – Đường kính ngoài): Đường kính thực tế bên ngoài của ống, tính bằng mm (ví dụ: DN6 → OD 10.3mm, DN100 → OD 114.3mm). OD giúp xác định kích thước thực khi lắp ghép.
- Độ dày (mm): Độ dày thành ống, quyết định khả năng chịu áp lực. Độ dày tăng theo SCH (Schedule).
- SCH (Tiêu chuẩn độ dày): cấp độ áp suất ống chịu được. Các SCH phổ biến:
- SCH5, SCH10: Thành mỏng, dùng cho áp suất thấp (PCCC, cấp nước).
- SCH40, SCH80: Thành dày, phổ biến cho dầu khí, nhiệt điện.
- SCH160, XXS: Thành rất dày, dùng cho áp suất cực cao (hóa chất, nồi hơi).
- Trọng lượng (kg/m): Khối lượng ống trên 1 mét, tính dựa trên OD, độ dày, và mật độ thép (7.85g/cm³). Giúp tính toán chi phí vận chuyển và kết cấu.
- Tiêu chuẩn: Quy chuẩn sản xuất, như ASTM A106 (ống nhỏ/trung bình, DN6-DN150), API 5L (ống lớn, DN200-DN600).
Thép Chang Kim, đơn vị phân phối ống thép đúc hàng đầu toàn quốc và TP.HCM, cung cấp sản phẩm đạt chuẩn ASME B36.10M, phục vụ dầu khí, PCCC, xây dựng, công nghiệp nặng. Gọi 0973 852 798 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá trong 15 phút!
4. Ứng dụng thực tế của ống thép đúc
Với độ bền vượt trội và khả năng chịu áp lực lớn nhiệt độ cao, ống thép đúc được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Ngành dầu khí: Dẫn dầu, dẫn khí trong môi trường áp suất cao và ăn mòn mạnh.
- Ngành hóa chất: Hệ thống đường ống dẫn axit, hóa chất độc hại.
- Ngành nhiệt điện: Ống dẫn hơi nước nhiệt độ cao trong các nhà máy.
- Ngành xây dựng & kết cấu thép: Làm khung giàn, trụ cột chịu lực lớn.
- Cơ khí chế tạo: Làm chi tiết máy, ống truyền lực, trục truyền động.
5. Tại sao chọn ống thép đúc từ Chang Kim?
- Chất lượng hàng đầu: Sản phẩm từ Hòa Phát, Việt Đức, SeAH, kèm chứng chỉ CO/CQ.
- Giá cạnh tranh: Báo giá minh bạch, chiết khấu cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Giao hàng toàn quốc, tư vấn kỹ thuật 24/7 bởi đội ngũ tư vấn chuyên môn giàu kinh nghiệm.
- Uy tín 15 năm: Đồng hành 200+ dự án lớn nhỏ, từ nhà xưởng đến cao tốc.
5. Các yếu tố tác động đến giá ống thép đúc
Giá ống thép đúc thường cao hơn ống thép hàn, và chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- Đường kính – độ dày – độ dài: Càng lớn, giá càng cao.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, API, DIN… càng cao, giá càng cao.
- Loại thép sử dụng: Thép hợp kim sẽ đắt hơn thép cacbon thông thường.
- Thương hiệu – nguồn gốc: Hàng nội địa như Hòa Phát, Việt Đức sẽ rẻ hơn hàng nhập khẩu như SeAH, Nippon.
- Số lượng đặt mua: Số lượng lớn sẽ được chiết khấu.
Liên hệ Thép Chang Kim qua Zalo 0973 852 798 để nhận báo giá chiết khấu và tư vấn kích thước tối ưu.
6. Hướng dẫn chọn ống thép đúc phù hợp
Để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng, người mua cần lưu ý:
- Xác định môi trường sử dụng: Chọn đúc đen cho công nghiệp trong nhà, mạ kẽm cho PCCC hoặc ngoài trời.
- Kiểm tra quy cách: Tra bảng quy cách để chọn kích thước phù hợp (DN, độ dày).
- Yêu cầu CO/CQ: Đảm bảo ống đạt chuẩn ASTM, API.
- So sánh báo giá: Liên hệ Chang Kim để nhận giá tốt nhất trong 15 phút.
Cần ống thép đúc chất lượng? Gọi 0973 852 798 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá tốt nhất và giao hàng nhanh!


