Ống thép đúc đen

Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ

Thép Chang Kim tự hào là nhà phân phối ống thép đúc đen hàng đầu tại TP.HCM, cung cấp sản phẩm từ các hãng thép danh tiếng, đạt chuẩn quốc tế ASTM A106, A53, API 5L. Với độ bền vượt trội và khả năng chịu áp suất cao, ống thép đúc đen lý tưởng cho dầu khí, cơ khí, và xây dựng.

Liên hệ 0973 852 798 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá 2025 trong 15 phút!

Ống Thép Đúc Đen Là Gì?

Ống thép đúc đen là loại ống thép carbon được sản xuất từ phôi thép liền mạch, không có mối hàn, với bề mặt màu đen tự nhiên, không phủ kẽm. Nhờ cấu trúc liền mạch, sản phẩm chịu áp suất và nhiệt độ cao, phù hợp cho các công trình đòi hỏi độ bền cơ học.

Tại Thép Chang Kim, ống thép đúc đen có kích thước từ DN6 (phi 10.3mm) đến DN600 (phi 610.0mm), đạt tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API 5L, kèm chứng chỉ CO/CQ từ các nhà sản xuất.

Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Đen

Ống thép đúc đen được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực yêu cầu độ bền và chịu áp suất:

  • Dầu khí: Ống dẫn dầu, khí, hoặc hóa chất.
  • Cơ khí: Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.
  • Xây dựng: Hệ thống đường ống chịu áp suất, cột chống, khung kết cấu.
  • Công nghiệp năng lượng: Hệ thống lò hơi, nhà máy nhiệt điện.

Cần tư vấn ứng dụng phù hợp cho công trình? Liên hệ Zalo 0973 852 798 để được hỗ trợ ngay.

So Sánh Ống Thép Đúc Đen Với Các Loại Ống Khác

Để hỗ trợ quý khách lựa chọn đúng loại ống, dưới đây là so sánh giữa ống thép đúc đen, ống thép đúc mạ kẽm, và ống thép hàn đen:

Tiêu chíỐng thép đúc đenỐng thép đúc mạ kẽmỐng thép hàn đen
Cấu trúcLiền mạch, không mối hànLiền mạch, không mối hànCó mối hàn
Bề mặtMàu đen, không mạ kẽmPhủ kẽm nhúng nóng 50-70 µmMàu đen, không mạ kẽm
Chống ăn mònThấp, phù hợp môi trường khôCao, phù hợp môi trường ẩm, ven biểnThấp, phù hợp môi trường khô
Độ bềnChịu áp suất cao, nhiệt độ caoChịu áp suất cao, chống gỉ tốtChịu áp suất trung bình
Ứng dụngDầu khí, cơ khí, lò hơiPCCC, cấp nước, dầu khíGiàn giáo, khung cơ khí
Giá thànhTrung bìnhCao hơn do chi phí mạ kẽmThấp hơn do có mối hàn

Ống thép đúc đen là lựa chọn tối ưu cho công trình yêu cầu độ bền cao, chịu áp suất, và môi trường khô. Gọi 0973 852 798 để tư vấn loại ống phù hợp.

Thông Số Kỹ Thuật

  • Vật liệu: Thép carbon (ASTM A106, A53, API 5L Grade B).
  • Kích thước: DN6–DN600 (phi 10.3mm–610.0mm).
  • Độ dày (SCH): SCH20, SCH40, SCH80, STD (1.73mm–17.48mm).
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106, A53, API 5L, JIS, DIN.
  • Chiều dài: 6m, 12m, hoặc gia công theo yêu cầu.
  • Thương hiệu: Hòa Phát, Việt Đức, nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản).
  • Bề mặt: Không mạ kẽm, phủ dầu chống rỉ tạm thời.

Bảng Quy Cách Ống Thép Đúc Đen

Dưới đây là bảng quy cách ống thép đúc đen đầy đủ, với nhiều độ dày (SCH20, SCH40, SCH80) và các phi tương ứng, hỗ trợ tính toán vật tư chính xác:

DNPhi (mm)Độ dày (mm)SCHTrọng lượng (kg/m)Tiêu chuẩn
DN610.31.73SCH200.37ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN610.32.41SCH400.47ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN610.33.2SCH800.56ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN813.71.85SCH200.54ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN813.72.77SCH400.74ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN813.73.73SCH800.92ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1017.12.31SCH200.86ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN1017.12.77SCH400.98ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1017.13.73SCH801.24ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1521.32.11STD1ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN1521.32.77SCH401.27ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1521.33.73SCH801.62ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN2026.72.11STD1.28ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN2026.72.87SCH401.69ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN2026.73.91SCH802.2ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN2533.42.77STD2.09ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN2533.43.38SCH402.5ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN2533.44.55SCH803.24ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN3242.22.77STD2.7ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN3242.23.56SCH403.39ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN3242.24.85SCH804.47ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN4048.32.77STD3.11ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN4048.33.68SCH404.05ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN4048.35.08SCH805.41ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN5060.32.77STD3.93ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN5060.33.91SCH405.44ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN5060.35.54SCH807.48ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN65733.05STD5.26ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN65735.16SCH408.63ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN65737.01SCH8011.41ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN6576.13.05STD5.48ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN6576.15.16SCH408.99ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN6576.17.01SCH8011.89ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN8088.93.05STD6.45ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN8088.95.49SCH4011.29ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN8088.97.62SCH8015.27ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN901023.05STD7.41ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN901025.74SCH4013.57ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN901028.08SCH8018.65ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1001143.05STD8.36ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN1001146.02SCH4016.07ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1001148.56SCH8022.32ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN10011413.49SCH16033.54ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1251413.4STD11.57ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN1251416.55SCH4021.77ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1251419.53SCH8030.97ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN12514115.88SCH16048.77ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN1501683.4STD13.84ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN1501687.11SCH4028.26ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN15016810.97SCH8042.67ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN15016818.26SCH16067.56ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN2002194.78STD25.36ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN2002198.18SCH4042.55ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN20021912.7SCH8064.64ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN20021920.62SCH160100.2ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN2502734.78STD31.73ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN2502739.27SCH4060.31ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN25027315.09SCH8096.01ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN3003244.78STD37.79ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN3003249.53SCH4073.75ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN30032417.48SCH80132.1ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN3503566.35STD54.69ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN3503569.53SCH4081.18ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN35035619.05SCH80157.5ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN4004066.35STD62.64ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN4004069.53SCH4093.27ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN40040621.44SCH80203.5ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN4504576.35STD70.57ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN4504579.53SCH40105.3ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN5005086.35STD78.55ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN5005089.53SCH40117.3ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456
DN6006106.35STD94.53ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3454
DN6006109.53SCH40141.3ASTM A106, A53, API 5L, JIS G3456

Chú thích:

  • DN: Đường kính danh nghĩa (kích thước tiêu chuẩn).
  • OD (mm): Đường kính ngoài thực tế, thống nhất với phi (mm), điều chỉnh chuẩn xác (VD: DN90 là 101.6mm, DN100 là 114.3mm).
  • Độ dày (SCH): SCH20/STD cho ứng dụng nhẹ, SCH40 phổ biến cho xây dựng/công nghiệp, SCH80/SCH160 cho áp suất cao.
  • Trọng lượng (kg/m): Khối lượng 1 mét ống, hỗ trợ tính chi phí vận chuyển và vật tư.
  • Tiêu chuẩn:
    • ASTM A106: Ống chịu nhiệt.
    • ASTM A53: Ống xây dựng, cơ khí.
    • API 5L: Ống dầu khí.
    • JIS G3454: Ống áp suất thấp (≤10 MPa, ≤350°C).
    • JIS G3456: Ống chịu nhiệt cao (≤450°C).

Tại Sao Chọn Thép Chang Kim?

  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm từ các hãng thép danh tiếng, đạt chuẩn ASTM A106, A53, API 5L, kèm CO/CQ.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Giao hàng nhanh 24-48h tại TP.HCM, hỗ trợ gia công cắt, hàn.
  • Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ 24/7 qua Zalo 0973 852 798.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

  • Ống thép đúc đen dùng để làm gì?
    Dùng trong dầu khí, cơ khí, lò hơi, và xây dựng.
  • Ống thép đúc đen có chống ăn mòn không?
    Không, phù hợp môi trường khô. Cần chống gỉ? Liên hệ 0973 852 798 để tư vấn ống mạ kẽm.
  • Thép Chang Kim có giao hàng toàn quốc không?
    Có, giao 24-48h tại TP.HCM, 3-5 ngày toàn quốc. Gọi 0973 852 798 để đặt hàng.

Liên Hệ Mua Ống Thép Đúc Đen

  • Địa chỉ: 46A Đường TA 22, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
  • Hotline/Zalo: 0973 852 798 – 08 6868 5513.
  • Email: thepchangkim@gmail.com
  • Website: https://thepchangkim.com/

Liên hệ Zalo 0973 852 798 để nhận báo giá và tư vấn chi tiết!