Ống lốc gia công
Ống lốc gia công là gì?
Ống lốc gia công là loại ống thép kích thước lớn, được chế tạo từ thép tấm hoặc thép cuộn, uốn thành hình ống tròn và hàn dọc (LSAW) hoặc xoắn ốc (SSAW). Với đường kính từ DN200 (219.1mm) đến DN4000 (4064mm) và độ dày linh hoạt (4.0mm–50.0mm), ống lốc gia công được thiết kế theo yêu cầu, phù hợp cho các công trình đặc thù như cống ngầm, ống dẫn dầu khí, hoặc trụ cầu. Sản phẩm sử dụng thép carbon cao cấp, hàn bằng công nghệ hiện đại, kiểm tra siêu âm mối hàn, đạt chuẩn ASTM A139, API 5L, JIS G3444.
Ứng dụng của ống lốc gia công
Ống lốc gia công được sử dụng trong các công trình đặc thù nhờ kích thước lớn, độ bền cao, và khả năng tùy chỉnh:
- Hạ tầng đô thị: Cống ngầm, hệ thống thoát nước đô thị, ống dẫn nước cấp quy mô lớn.
- Dầu khí và hóa chất: Đường ống dẫn dầu, khí tự nhiên, hoặc hóa chất, chịu áp suất và môi trường khắc nghiệt.
- Xây dựng cầu đường: Trụ cầu, ống dẫn nước cho đường cao tốc, hoặc kết cấu thép lớn.
- Công nghiệp nặng: Ống dẫn hơi nước, khí nén, hoặc nước thải trong nhà máy điện, nhà xưởng.
- Năng lượng tái tạo: Khung đỡ hoặc ống dẫn trong nhà máy điện gió, điện mặt trời, hoặc thủy điện.
Thép Chang Kim hỗ trợ tư vấn ứng dụng và gia công theo yêu cầu. Cần giải pháp cho công trình cụ thể? Nhắn Zalo 0973 852 798 để được hỗ trợ ngay!
Thông số kỹ thuật
- Vật liệu: Thép tấm carbon cao cấp (Grade A/B, ASTM A139, API 5L).
- Kích thước: DN200–DN4000 (phi 219.1mm–4064mm).
- Độ dày: 4.0mm–50.0mm (Custom, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160).
- Công nghệ hàn: LSAW (hàn dọc), SSAW (hàn xoắn ốc), kiểm tra siêu âm mối hàn.
- Bề mặt: Đen tự nhiên, phủ kẽm nhúng nóng, hoặc sơn chống rỉ theo yêu cầu.
- Tiêu chuẩn: ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN.
- Chiều dài: 6m, 12m, hoặc gia công theo yêu cầu (cắt laser ±0.5mm).
- Thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Vina One, SEAH, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc.
- Chứng chỉ: CO/CQ, kiểm định siêu âm, cam kết đổi trả nếu lỗi kỹ thuật.
Bảng quy cách ống lốc gia công
| DN | Phi OD (mm) | Độ dày (mm) | SCH | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn |
| DN200 | 219.1 | 4.5 | SCH20 | 25.67 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN200 | 219.1 | 6 | SCH40 | 34.12 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN250 | 273 | 5 | SCH20 | 35.71 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN250 | 273 | 7 | SCH40 | 49.67 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN300 | 323.9 | 5.6 | SCH20 | 47.59 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN300 | 323.9 | 8 | SCH40 | 67.72 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN400 | 406.4 | 6.3 | SCH20 | 67.56 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN400 | 406.4 | 10 | SCH40 | 106.38 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN500 | 508 | 8 | SCH20 | 107.92 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN500 | 508 | 12 | SCH40 | 161.18 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN600 | 610 | 9.5 | SCH20 | 153.76 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN600 | 610 | 14 | SCH40 | 225.68 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN800 | 813 | 10 | SCH20 | 208.37 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN800 | 813 | 16 | SCH40 | 331.69 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN1000 | 1016 | 12 | SCH20 | 312.47 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN1000 | 1016 | 18 | SCH40 | 467.29 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN1200 | 1220 | 14 | SCH20 | 437.82 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN1200 | 1220 | 20 | SCH40 | 623.39 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN1600 | 1626 | 18 | SCH20 | 737.62 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN1600 | 1626 | 25 | SCH40 | 1020.1 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN2000 | 2032 | 22 | SCH20 | 1122.9 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN2000 | 2032 | 30 | SCH40 | 1525.7 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN2500 | 2540 | 25 | SCH20 | 1562.5 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN2500 | 2540 | 35 | SCH40 | 2181.3 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN3000 | 3048 | 30 | SCH20 | 2248.5 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN3000 | 3048 | 40 | SCH40 | 2990.7 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN4000 | 4064 | 35 | SCH20 | 3112.5 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
| DN4000 | 4064 | 50 | SCH40 | 4437.7 | ASTM A139, API 5L, JIS G3444, TCVN |
Mua ống lốc gia công ở đâu uy tín?
Thép Chang Kim là nhà phân phối ống lốc gia công hàng đầu, được hàng nghìn nhà thầu tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai tin chọn. Với 15 năm kinh nghiệm, và nguồn hàng từ Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Vina One, SEAH, … chúng tôi cam kết:
- Giá rẻ nhất: Thấp hơn 10–20% so với nhà cung cấp tại Quận 12 và toàn quốc.
- Chất lượng chuẩn mực: Ống kiểm định siêu âm, đạt ASTM A139, API 5L, JIS G3444, kèm CO/CQ.
- Dịch vụ đẳng cấp: Giao nhanh 24h TP.HCM, 48–72h toàn quốc, gia công cắt laser ±0.5mm, tư vấn 24/7.
Địa chỉ: 46A Đường TA 22, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
Hotline/Zalo: 0973 852 798 – 08 6868 5513.
Email: thepchangkim@gmail.com
Website: https://thepchangkim.com/
Giờ làm việc: 8:00–17:00, Thứ 2–Thứ 7.
Nhắn Zalo 0973852798 để nhận báo giá ống lốc gia công 2025 rẻ nhất, chiết khấu độc quyền, và giao hàng siêu tốc từ Thép Chang Kim – uy tín dẫn đầu, giá trị vượt trội!
