Bạn cần vật liệu chịu lực vượt trội cho công trình tại TP.HCM? Thép hình H là giải pháp tối ưu với độ bền cao, khả năng chịu tải lớn, phù hợp cho nhà xưởng, cầu đường, và nhà thép tiền chế. Thép Chang Kim cung cấp thép H chính hãng, đạt chuẩn ASTM A36, JIS G3101, kèm CO/CQ, giao nhanh 24-48h. Gọi ngay 0973 852 798 để nhận báo giá thép H mới nhất 06/2026
Nội dung chính

Tổng Quan Về Thép Hình H
Thép hình H, hay còn gọi là thép H, là loại thép kết cấu có tiết diện chữ H, được cán nóng từ thép carbon SS400, Q345B, hoặc A36, với độ bền kéo 400-550 MPa. Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A36 (Mỹ), JIS G3101 (Nhật Bản), và TCVN 1651-1:2008 (Việt Nam), đảm bảo khả năng chịu lực, chống uốn, và độ ổn định cao.
Quy trình sản xuất: Thép cuộn nung 1200°C, cán thành tiết diện H, kiểm tra siêu âm loại bỏ khuyết tật, làm nguội đồng đều.
Ưu điểm: Chịu tải trọng lớn, ổn định kết cấu, dễ gia công hàn/bắt vít, tối ưu chi phí so với thép đúc.
Nhược điểm: Cần mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ cho môi trường ngoài trời để tăng tuổi thọ, không phù hợp cho tải trọng động quá lớn.
Thép Chang Kim nhập thép H từ các nhà máy uy tín như POSCO, An Khánh, Á Châu, hỗ trợ gia công cắt/hàn theo bản vẽ. Cần kết cấu nhẹ hơn? Xem thép hình I hoặc thép hình V.
Ứng Dụng Thực Tế
Thép hình H được sử dụng rộng rãi tại TP.HCM nhờ khả năng chịu lực vượt trội và tính linh hoạt:
Nhà xưởng: Làm cột chính, dầm chịu lực trong nhà thép tiền chế tại khu công nghiệp Tân Bình, đảm bảo độ bền cho nhịp lớn 10-20m.
Cầu đường: Dùng làm dầm chính cầu vượt Nguyễn Hữu Cảnh, chịu tải xe container mà không biến dạng.
Nhà cao tầng: Khung kết cấu chính cho tòa nhà văn phòng quận 1, tối ưu chi phí so với thép hình I.
Đóng tàu: Sử dụng trong khung sườn tàu tại cảng Cát Lái, chống ăn mòn tốt nếu mạ kẽm.
Cơ khí chế tạo: Làm khung máy móc, giàn khoan tại khu công nghiệp Thủ Đức, chịu rung động mạnh.
Cần phụ kiện kết nối? Xem phụ kiện hàn inox hoặc ống thép đúc.
Bảng Quy Cách và Giá Thép Hình H
Bảng quy cách thép hình H dựa trên tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36. Trọng lượng tính bằng công thức: W = 0.00785 × [h × t1 + 2 × (b × t2) – t1²], với h=chiều cao bụng, b=chiều rộng cánh, t1=độ dày bụng, t2=độ dày cánh (mm). Giá tham khảo cập nhật 06/2026 tại TP.HCM, có thể tăng 5-7% do giá quặng sắt (theo Reuters 2026). Liên hệ 0973 852 798 để nhận báo giá chính xác.
Kích thước (mm) | Độ dày bụng/cánh (mm) | Trọng lượng thép H (kg/m) | Tiêu chuẩn | Giá thép H đen (VNĐ/kg) | Giá thép H mạ kẽm (VNĐ/kg) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
| H100x100 | 6×8 | 17.2 | JIS G3101, ASTM A36 | 13,000 – 16,000 | 19,000 – 22,000 | 223,600 – 378,400 |
| H125x125 | 6.5×9 | 23.6 | JIS G3101, ASTM A36 | 13,000 – 16,000 | 19,000 – 22,000 | 306,800 – 519,200 |
| H150x150 | 7×10 | 31.1 | JIS G3101, ASTM A36 | 13,000 – 16,000 | 19,000 – 22,000 | 404,300 – 684,200 |
| H200x200 | 8×12 | 49.9 | JIS G3101, ASTM A36 | 13,000 – 16,000 | 19,000 – 22,000 | 648,700 – 1,097,800 |
| H250x250 | 9×14 | 71.8 | JIS G3101, ASTM A36 | 13,000 – 16,000 | 19,000 – 22,000 | 933,400 – 1,579,600 |
| H300x300 | 10×15 | 93.0 | JIS G3101, ASTM A36 | 13,000 – 16,000 | 19,000 – 22,000 | 1,209,000 – 2,046,000 |
| H350x350 | 12×19 | 135.0 | JIS G3101, ASTM A36 | 13,000 – 16,000 | 19,000 – 22,000 | 1,755,000 – 2,970,000 |
| H400x400 | 13×21 | 172.0 | JIS G3101, ASTM A36 | 13,000 – 16,000 | 19,000 – 22,000 | 2,236,000 – 3,784,000 |
Lưu ý: Giá thép H dao động theo thị trường, chịu ảnh hưởng từ giá quặng sắt (tăng 5-7% theo Reuters 2026). Giá thép H đen thấp hơn (13,000-16,000 VNĐ/kg) so với mạ kẽm nhúng nóng (19,000-22,000 VNĐ/kg). Liên hệ Thép Chang Kim qua 0973 852 798 để nhận báo giá chính xác theo số lượng và quy cách.
Lý Do Chọn Thép Hình H
- Chịu lực vượt trội: Tiết diện chữ H phân tán lực đều, lý tưởng cho cột và dầm chính.
- Tiết kiệm chi phí: Giá thép H cạnh tranh, giảm số lượng dầm cần dùng, tối ưu chi phí xây dựng.
- Dễ gia công: Cắt, hàn, bắt vít nhanh, phù hợp với thiết kế phức tạp tại TP.HCM.
- Tùy chọn mạ kẽm: Tăng tuổi thọ 10-20 năm trong môi trường ẩm, như gần sông Sài Gòn.
- Chất lượng đảm bảo: Đạt chuẩn JIS G3101, ASTM A36, kèm CO/CQ từ nhà sản xuất uy tín.
Thép Chang Kim cung cấp thép H chất lượng cao, kiểm tra kỹ trước giao, phù hợp mọi dự án tại TP.HCM.
Hướng Dẫn Chọn Thép Hình H
- Xác định tải trọng: Chọn H150x150 cho nhà xưởng nhỏ, H300x300 cho cầu đường lớn.
- Kích thước và độ dày: H100-H200 cho công trình dân dụng; H250-H400 cho công nghiệp nặng.
- Môi trường sử dụng: Mạ kẽm nhúng nóng cho ngoài trời, thép đen cho trong nhà.
- Kiểm tra chất lượng: Yêu cầu CO/CQ, kiểm tra độ thẳng và bề mặt.
- Đơn hàng lớn: Mua >10 tấn để nhận chiết khấu từ Thép Chang Kim.
Cần thép nhẹ hơn? Xem thép hộp hoặc ống thép mạ kẽm.
Tại Sao Chọn Thép Chang Kim?
- Hàng chính hãng: Thép hình H từ POSCO, An Khánh, Á Châu, đạt JIS G3101, ASTM A36, kèm CO/CQ.
- Uy tín 15+ năm: Phục vụ hơn 200 dự án tại TP.HCM, từ nhà xưởng đến cầu vượt.
- Giao nhanh: 24-48h nội thành, 3-5 ngày toàn quốc.
- Tư vấn tận tâm: Hỗ trợ chọn quy cách, gia công theo bản vẽ.
- Khách hàng tiêu biểu: Nhà thầu khu công nghiệp Tân Tạo, dự án cầu vượt Nguyễn Văn Linh.
Quy Trình Mua Hàng
Liên hệ tư vấn: Gọi 0973 852 798 hoặc điền form tại Thép Chang Kim.
Nhận báo giá: Báo giá chi tiết trong 15 phút qua Zalo/Email.
Xác nhận đơn hàng: Chỉ định kích thước, độ dày, chiều dài, yêu cầu gia công.
Giao hàng: 24-48h tại TP.HCM, 3-5 ngày toàn quốc.
Kiểm tra chất lượng: Cung cấp CO/CQ, hỗ trợ kiểm tra tại công trình.
Liên Hệ Nhận Báo Giá 06/2026
Địa chỉ: Số 46A, Đường TA22, TP.HCM
Hotline/Zalo: 0973 852 798
Email: thepchangkim@gmail.com
Website: Thép Chang Kim
Ngân hàng: 3519888888 – Ngân hàng ACB – Chi nhánh TP.HCM
Liên hệ ngay 0973 852 798 để nhận báo giá thép H mới nhất, tư vấn miễn phí, và giao hàng tận nơi tại TP.HCM!




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.