Ống thép hàn size lớn
Ống thép hàn size lớn là gì?
Ống thép hàn size lớn là loại ống thép carbon có đường kính từ DN150 (168.3mm) đến DN2000 (2032mm), được sản xuất bằng công nghệ hàn điện trở (ERW) cho kích thước nhỏ hơn hoặc hàn xoắn ốc (SSAW) cho kích thước lớn.
Ống được làm từ thép cuộn chất lượng cao, hàn chắc chắn, và kiểm tra siêu âm để đảm bảo mối hàn không lỗi, phù hợp cho các công trình chịu tải trọng và áp suất cao như cầu đường, nhà xưởng, hay đường ống dầu khí. Bề mặt ống thường để đen tự nhiên hoặc phủ kẽm/sơn chống rỉ theo yêu cầu, đạt chuẩn ASTM A53, JIS G3444, API 5L.
Ứng dụng của ống thép hàn size lớn
Ống thép hàn cỡ lớn được thiết kế cho các công trình yêu cầu độ bền và kích thước cao:
- Cầu đường và kết cấu thép: Dùng làm cột, dầm, ống dẫn nước cho cầu, đường cao tốc, hoặc nhà thép tiền chế.
- Hệ thống dẫn dầu khí: Đường ống dẫn dầu, khí tự nhiên, hóa chất, chịu áp suất cao và môi trường khắc nghiệt.
- Công nghiệp nặng: Ống dẫn nước thải, hơi nước, hoặc khí nén trong nhà máy điện, nhà xưởng lớn.
- Hạ tầng đô thị: Hệ thống cống ngầm, ống dẫn nước cấp đô thị, hoặc trụ đỡ cho công trình công cộng như sân vận động, nhà ga.
- Năng lượng tái tạo: Làm khung đỡ hoặc ống dẫn trong nhà máy điện gió, điện mặt trời.
Thép Chang Kim cung cấp ống size lớn phù hợp mọi ứng dụng, với dịch vụ tư vấn và gia công chuyên nghiệp. Nhắn Zalo hoặc gọi ngay 0973 852 798 để được hỗ trợ nhanh chóng!
Thông số kỹ thuật
- Vật liệu: Thép carbon cao cấp (Grade A/B, ASTM A53, API 5L).
- Kích thước: DN150–DN2000 (phi 168.3mm–2032mm).
- Độ dày: 4.0mm–25.0mm (Custom, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160).
- Công nghệ hàn: ERW (DN150–DN600), SSAW (DN600–DN2000), kiểm tra siêu âm mối hàn.
- Bề mặt: Đen tự nhiên, phủ kẽm nhúng nóng, hoặc sơn chống rỉ theo yêu cầu.
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN.
- Chiều dài: 6m, 12m, hoặc gia công theo yêu cầu (cắt laser ±0.5mm).
- Thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Vina One, SEAH, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc.
- Chứng chỉ: CO/CQ, kiểm định siêu âm, cam kết đổi trả nếu lỗi kỹ thuật.
Chất lượng là cam kết! Nhắn Zalo 0973 852 798 để nhận thông số chi tiết và báo giá ống thép hàn size lớn siêu cạnh tranh 2025!
Bảng quy cách ống thép hàn size lớn
| DN | Phi OD (mm) | Độ dày (mm) | SCH | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn |
| DN150 | 168.3 | 4 | SCH20 | 17.47 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN150 | 168.3 | 4.5 | SCH40 | 19.57 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN200 | 219.1 | 4.5 | SCH20 | 25.67 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN200 | 219.1 | 5 | SCH40 | 28.47 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN250 | 273 | 5 | SCH20 | 35.71 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN250 | 273 | 6 | SCH40 | 42.72 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN300 | 323.9 | 5.6 | SCH20 | 47.59 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN300 | 323.9 | 7.1 | SCH40 | 60.09 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN400 | 406.4 | 6.3 | SCH20 | 67.56 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN400 | 406.4 | 8.8 | SCH40 | 93.98 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN500 | 508 | 8 | SCH20 | 107.92 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN500 | 508 | 10 | SCH40 | 134.38 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN600 | 610 | 9.5 | SCH20 | 153.76 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN600 | 610 | 12 | SCH40 | 193.68 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN700 | 711 | 10 | SCH20 | 188.47 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN700 | 711 | 14 | SCH40 | 262.58 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN800 | 813 | 10 | SCH20 | 208.37 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN800 | 813 | 14 | SCH40 | 290.58 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN900 | 914 | 12 | SCH20 | 280.67 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN900 | 914 | 16 | SCH40 | 373.29 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1000 | 1016 | 12 | SCH20 | 312.47 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1000 | 1016 | 16 | SCH40 | 415.69 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1200 | 1220 | 14 | SCH20 | 437.82 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1200 | 1220 | 18 | SCH40 | 561.77 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1400 | 1422 | 16 | SCH20 | 573.86 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1400 | 1422 | 20 | SCH40 | 716.07 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1600 | 1626 | 18 | SCH20 | 737.62 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1600 | 1626 | 22 | SCH40 | 899.88 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1800 | 1829 | 20 | SCH20 | 920.78 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN1800 | 1829 | 24 | SCH40 | 1104.5 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN2000 | 2032 | 22 | SCH20 | 1122.9 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
| DN2000 | 2032 | 25 | SCH40 | 1275.7 | ASTM A53, JIS G3444, API 5L, TCVN |
Mua ống thép hàn size lớn ở đâu uy tín?
Thép Chang Kim là nhà phân phối ống thép hàn size lớn hàng đầu, được hàng trăm nhà thầu tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai tin chọn. Với 15 năm kinh nghiệm, và nguồn hàng từ Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Vina One, SEAH…, chúng tôi cam kết:
- Giá rẻ nhất: Thấp hơn 10–20% so với nhà cung cấp tại Quận 12 và toàn quốc.
- Chất lượng chuẩn mực: Ống kiểm định siêu âm, đạt ASTM A53, JIS G3444, API 5L, kèm CO/CQ.
- Dịch vụ vượt trội: Giao nhanh 24h TP.HCM, 48–72h toàn quốc, gia công cắt laser ±0.5mm, tư vấn 24/7.
Địa chỉ: 46A Đường TA 22, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
Hotline/Zalo: 0973 852 798 – 08 6868 5513.
Email: thepchangkim@gmail.com
Website: https://thepchangkim.com/
Giờ làm việc: 8:00–17:00, Thứ 2–Thứ 7.
