Nhà thầu tại TP.HCM đang tìm ống thép hàn thẳng chất lượng cao, giá cạnh tranh cho dự án dầu khí hay xây dựng? Thép Chang Kim cung cấp ống thép hàn thẳng ERW/LSAW sản xuất theo công nghệ hàn điện trở/hồ quang, mang độ bền vượt trội, chịu áp lực PN160, phù hợp hệ thống dẫn dầu, nước thải, cọc chống. Với kho bãi rộng tại Thủ Đức, giao hàng 24h, gọi ngay 0973 852 798 để nhận báo giá ống thép hàn thẳng mới nhất 10/2026
Nội dung chính
Tổng Quan Về Ống Thép Hàn Thẳng
Ống thép hàn thẳng (ERW/LSAW Steel Pipe) là loại ống thép được sản xuất từ tấm thép cuộn cán nóng, uốn tròn và hàn thẳng dọc bằng công nghệ điện trở (ERW) hoặc hồ quang chìm (LSAW), tạo mối hàn kín khít, chịu lực đồng đều. Với mác thép SS400, Q235-Q345, X42-X80, sản phẩm đạt độ bền kéo 400-550 MPa, chịu áp lực PN160 và nhiệt độ 550°C. Thép Chang Kim cung cấp ống thép hàn thẳng từ POSCO, Hòa Phát, nhập khẩu Nhật/Hàn/Trung Quốc, hỗ trợ gia công cắt/vát mép theo bản vẽ, giao nhanh 24h tại TP.HCM.
- Quy trình sản xuất ống thép hàn thẳng:
- Thép cuộn nung 1200°C, cán mỏng, uốn tròn thành hình ống.
- Hàn điện trở (ERW) cho size nhỏ: Nhiệt độ 3500°C, hàn dọc nhanh.
- Hàn hồ quang chìm (LSAW) cho size lớn: Hàn trong-ngoài, kiểm tra siêu âm.
- Kiểm tra siêu âm/X-quang, thử áp lực thủy lực PN160.
- Xử lý bề mặt mạ kẽm/FBE, cắt 6-12m.
- Ưu điểm:
- Mối hàn thẳng chịu lực đồng đều, kích thước đa dạng DN15-DN3000, tiết kiệm 15-20% chi phí so với ống đúc, dễ thi công.
- Chống ăn mòn tốt (mạ kẽm/FBE), tuổi thọ 30 năm.
- Nhược điểm:
- Cần kiểm tra mối hàn nghiêm ngặt cho áp lực cao.
- Giá cao hơn ống hàn xoắn cho size lớn.
Cần ống khác? Xem ống thép đúc hoặc ống thép hàn size lớn.
Ứng Dụng Thực Tế
Ống thép hàn thẳng được dùng rộng rãi tại TP.HCM nhờ kích thước linh hoạt và chịu lực cao:
- Dầu khí: Dẫn dầu thô, khí đốt tại cảng Cát Lái, mác X42-X80, lớp FBE chống muối biển (dự án cảng khí 2024).
- Xây dựng: Dầm nền móng nhà xưởng khu công nghiệp Tân Tạo, tiết kiệm 20% chi phí so với ống liền mạch.
- Cấp thoát nước: Hệ thống thoát nước thải Thủ Đức, chịu rung xe tải, lớp epoxy chống bám bẩn (dự án đô thị 2025).
- Cầu đường: Ống dẫn nước dưới cầu vượt Nguyễn Hữu Cảnh, DN1000-DN2000, tuổi thọ 30 năm.
- Cơ khí: Khung máy móc, ống luồn cáp tại nhà máy Thủ Đức, dễ gia công vát mép.
Cần phụ kiện? Xem phụ kiện hàn inox hoặc phụ kiện ren mạ kẽm.
Cần thép hình? Xem thép hình I hoặc thép hình V.
Bảng Quy Cách và Giá Ống Thép Hàn Thẳng
Để hỗ trợ nhà thầu TP.HCM chọn ống thép hàn thẳng phù hợp, chúng tôi cung cấp bảng quy cách chi tiết dựa trên tiêu chuẩn API 5L, ASTM A53, tổng hợp từ POSCO, Hòa Phát. Trọng lượng tính theo công thức W = π × (OD – t) × t × 0.00785 (OD=đường kính ngoài, t=độ dày, kg/m). Giá tham khảo tháng 9/2025 tại TP.HCM (tăng 5-7% do quặng sắt, theo Reuters 2026). Liên hệ 0973 852 798 để nhận báo giá ống thép hàn thẳng theo quy cách dự án.
| Kích thước (DN) | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài (m) | Tiêu chuẩn | Mác thép | Giá thép ống hàn thẳng đen (VNĐ/kg) | Giá mạ kẽm/FBE (VNĐ/kg) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| DN15 | 21.3 | 0.8 | 0.45 | 6-12 | ASTM A53 GR B, BS 1387 | Q235, SS400 | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 5,850 – 12,150 |
| DN25 | 33.4 | 1.0 | 0.78 | 6-12 | ASTM A53 GR B, JIS G3452 | Q235, SS400 | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 10,140 – 21,060 |
| DN50 | 60.3 | 1.5 | 2.1 | 6-12 | API 5L GR B, EN 10217 | Q345, X42 | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 27,300 – 56,700 |
| DN100 | 114.3 | 2.0 | 5.5 | 6-12 | ASTM A106 GR B, JIS G3452 | Q345, X52 | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 71,500 – 148,500 |
| DN200 | 219.1 | 3.2 | 17.2 | 6-12 | API 5L X42, ASTM A53 GR B | X60, S355JR | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 223,600 – 464,400 |
| DN300 | 323.9 | 4.0 | 31.1 | 6-12 | API 5L X52, EN 10219 | X65, S355J2H | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 404,300 – 839,700 |
| DN400 | 406.4 | 5.0 | 49.9 | 6-12 | ASTM A252 GR3, JIS G3443 | X70, Q355 | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 648,700 – 1,347,300 |
| DN500 | 508.0 | 6.0 | 71.8 | 6-12 | API 5L X65, BS 3601 | X80, Q345 | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 933,400 – 1,939,600 |
| DN600 | 609.6 | 7.0 | 93.0 | 6-12 | ASTM A671, AWWA C200 | X80, S355J2H | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 1,209,000 – 2,511,000 |
| DN800 | 813.0 | 8.0 | 135.0 | 6-12 | API 5L X70, EN 10208 | X80, S355J2H | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 1,755,000 – 3,645,000 |
| DN1000 | 1016.0 | 10.0 | 172.0 | 6-12 | ASTM A672, EN 10217 | X80, S355J2H | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 2,236,000 – 4,644,800 |
| DN2000 | 2032.0 | 20.0 | 600.0 | 6-12 | API 5L X80, BS 3601 | X80, S355J2H | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 7,800,000 – 16,200,000 |
| DN3000 | 3048.0 | 30.0 | 1,200.0 | 6-12 | ASTM A671, AWWA C200 | X80, Q345 | 13,000 – 16,000 | 20,000 – 27,000 | 15,600,000 – 32,400,000 |
Lưu ý: Giá ống thép hàn thẳng dao động theo thị trường (tăng 5-7% do quặng sắt, theo Reuters 2026). Giá thép hàn thẳng đen thấp hơn mạ kẽm/FBE. Liên hệ Thép Chang Kim qua 0973 852 798 để nhận báo giá ống thép hàn thẳng theo quy cách dự án.
Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Hàn Thẳng
Sản xuất ống thép hàn thẳng theo công nghệ hàn điện trở (ERW) cho size nhỏ và hàn hồ quang chìm (LSAW) cho size lớn, từ tấm thép cuộn cán nóng, đảm bảo mối hàn kín khít, chịu lực đồng đều. Quy trình chi tiết giúp nhà thầu TP.HCM yên tâm về chất lượng:
- Bước 1: Chuẩn bị phôi – Nung thép cuộn 1200°C, cán mỏng, uốn tròn thành hình ống.
- Bước 2: Hàn dọc – ERW: Hàn điện trở nhiệt độ 3500°C; LSAW: Hàn hồ quang chìm trong-ngoài.
- Bước 3: Kiểm tra – Siêu âm (UT), X-quang (RT), thử áp lực thủy lực PN160.
- Bước 4: Xử lý bề mặt – Làm sạch, mạ kẽm nhúng nóng/FBE/epoxy chống ăn mòn.
- Bước 5: Cắt và đóng gói – Cắt 6-12m, vát mép, nắp nhựa bảo vệ đầu ống.
Quy trình này đảm bảo ống thép hàn thẳng chịu áp lực cao, tuổi thọ 30 năm, phù hợp kích thước DN15-DN3000. Cần ống thép đúc? Xem ống thép hộp.
Hướng Dẫn Chọn Ống Thép Hàn Thẳng
- Tải trọng: DN15-DN300 cho dân dụng, DN400-DN3000 cho công nghiệp dầu khí.
- Môi trường: Mạ kẽm/FBE cho cảng biển, sơn epoxy cho hóa chất, thép đen cho trong nhà.
- Kích thước: Chọn DN200-DN800 cho dẫn nước, DN1000-DN3000 cho cọc chống.
- Kiểm tra chất lượng: Yêu cầu CO/CQ, thử áp suất, kiểm tra mối hàn siêu âm.
- Đơn hàng lớn: Mua >10 tấn nhận chiết khấu 5-10% từ Thép Chang Kim.
Cần vật liệu khác? Xem thép hộp hoặc thép tấm.
Tại Sao Chọn Thép Chang Kim?
- Nguồn hàng đa dạng: Ống thép hàn thẳng từ POSCO, Hòa Phát, nhập khẩu Nhật/Hàn/Trung Quốc, đầy đủ CO/CQ theo API 5L, ASTM A53.
- Giá cạnh tranh: Thấp hơn thị trường 5-7%, chiết khấu 5-10% cho đơn >10 tấn.
- Kho bãi rộng: Kho Thủ Đức, Bình Chánh, Hóc Môn, giao hàng 24h tại TP.HCM.
- Tư vấn kỹ thuật: Kỹ sư hỗ trợ bản vẽ, tối ưu quy cách, giảm 10% lãng phí.
- Dịch vụ hậu mãi: Bảo hành chất lượng, đổi trả miễn phí nếu lỗi, kiểm tra tại công trình.
Quy Trình Mua Hàng
- Liên hệ tư vấn: Gọi 0973 852 798 hoặc điền form tại Thép Chang Kim.
- Nhận báo giá: Báo giá chi tiết trong 15 phút qua Zalo/Email.
- Xác nhận đơn hàng: Chỉ định kích thước, độ dày, chiều dài, yêu cầu gia công.
- Giao hàng: 24-48h tại TP.HCM, 3-5 ngày toàn quốc.
- Kiểm tra chất lượng: Cung cấp CO/CQ, hỗ trợ kiểm tra tại công trình.
Liên Hệ Nhận Báo Giá Thép Hàn Thẳng 10/2026
- Địa chỉ: Số 46A, Đường TA22, TP.HCM
- Hotline/Zalo: 0973 852 798
- Email: thepchangkim@gmail.com
- Website: Thép Chang Kim
- Ngân hàng: 3519888888 – Ngân hàng ACB – Chi nhánh TP.HCM
Gọi ngay 0973 852 798 để nhận báo giá ống thép hàn thẳng mới nhất

![Ống Thép Hàn Thẳng – Bảng Quy Cách và Giá [hienthithangnam] TP.HCM 1 ống thép hàn thẳng giá tốt tại hcm](https://thepchangkim.com/wp-content/uploads/2025/07/ong-thep-han-thang-gia-tot-tai-hcm.jpg)
![Ống Thép Hàn Xoắn – Bảng Quy Cách và Giá Mới Nhất [hienthithangnam] Tại TP.HCM 2 Ống thép hàn xoắn SSAW DN200-DN4000 cho dự án HCM](https://thepchangkim.com/wp-content/uploads/2025/07/ong-thep-han-xoan-tai-kho-thep-chang-kim-hcm.jpg)
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.