Cập nhật báo giá ống thép hàn 07/2026 đang được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư quan tâm do giá nguyên liệu thép biến động. Tại Thép Chang Kim, chúng tôi cung cấp đầy đủ loại ống thép hàn như ống thép hàn đen, mạ kẽm, size lớn, ống lốc gia công và ống thép hàn xoắn với giá tham khảo từ 17.000đ/kg. Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế thay đổi hàng ngày theo thị trường.
Nội dung chính
Thép Chang Kim cập nhật giá hàng ngày, cung cấp quy cách chi tiết, tiêu chuẩn quốc tế và ứng dụng thực tế để bạn dễ so sánh. Giá thép thay đổi theo nguyên liệu và nhu cầu, nên đây chỉ là tham khảo – liên hệ ngay 0973 852 798 để nhận báo giá chính xác theo quy cách cụ thể, giao hàng nhanh tại HCM và toàn quốc.
Tổng Quan Về Ống Thép Hàn Và Thị Trường Thép Tại Việt Nam
Ống thép hàn là sản phẩm phổ biến trong xây dựng và công nghiệp, được sản xuất bằng cách cuộn tấm thép thành hình trụ rồi hàn nối (hàn thẳng ERW hoặc xoắn SSAW). Loại này rẻ hơn ống đúc 20-30%, dễ sản xuất size lớn, phù hợp cho các dự án hạ tầng TP.HCM như dẫn nước, PCCC và khung nhà xưởng. Năm 2025, theo Hiệp hội Thép Việt Nam, nhu cầu tăng 10-15% do đô thị hóa, đẩy giá nguyên liệu thép cuộn (HRC) lên 5-7% vì biến động niken và chi phí nhập khẩu.

Các Loại Ống Thép Hàn Phổ Biến
- Ống thép hàn đen: Chưa mạ, dùng trong nhà, giá thấp, dễ hàn nối.
- Ống thép hàn mạ kẽm: Mạ nhúng nóng chống gỉ 10-20 năm, phù hợp ngoài trời.
- Ống thép hàn size lớn: Đường kính DN125-DN600, dùng cho thoát nước đô thị.
- Ống lốc gia công: Uốn theo bản vẽ dự án, tùy chỉnh độ dày.
- Ống thép hàn xoắn (SSAW): Hàn xoắn chịu lực tốt, cho dầu khí và cầu đường.
Tiêu Chuẩn Và Quy Cách
Sản phẩm đạt ASTM A53 (Mỹ, chịu áp lực), JIS G3452 (Nhật, dẫn nước), GB/T 3091 (Trung Quốc, xây dựng), BS 1387/EN 10255 (Châu Âu). Kích thước phổ biến: Đường kính Φ21-Φ610 mm, độ dày 1.5-25 mm, trọng lượng 0.8-100 kg/m. Thương hiệu chính: Hòa Phát, Việt Đức, SeAH (Hàn Quốc). Tại TP.HCM, giá thấp hơn miền Bắc 5-10% nhờ kho gần. Xem thêm ống thép hàn để biết quy cách đầy đủ.
Bảng Giá Tham Khảo Ống Thép Hàn 2026
Dưới đây là bảng giá tham khảo dựa trên thị trường HCM 07/2026, từ các nguồn uy tín như Hòa Phát, SeAH. Giá tính theo kg (chưa VAT 10%, chưa vận chuyển), chiều dài 6m/cây. Giá thực tế phụ thuộc quy cách, số lượng, thương hiệu – có thể thay đổi hàng ngày.
Bảng Giá Ống Thép Hàn Đen (Hòa Phát/Việt Đức)
| Kích thước (Φ mm / DN) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (đ/kg) | Giá/cây 6m (đ) |
| Φ21 (DN15) | 1.5-2.0 | 0.6-0.8 | 17.000-17.500 | 150.000-220.000 |
| Φ27 (DN20) | 2.0-2.3 | 1.0-1.2 | 17.500-18.000 | 200.000-260.000 |
| Φ34 (DN25) | 2.3-2.5 | 1.3-1.5 | 18.000-18.500 | 250.000-320.000 |
| Φ42 (DN32) | 2.5-2.7 | 1.6-1.8 | 18.200-18.700 | 280.000-350.000 |
| Φ48 (DN40) | 2.7-2.9 | 1.9-2.1 | 18.500-19.000 | 320.000-400.000 |
| Φ60 (DN50) | 3.0-3.5 | 2.4-2.8 | 18.700-19.200 | 400.000-500.000 |
| Φ76 (DN65, size lớn) | 3.5-4.0 | 3.1-3.6 | 19.000-19.500 | 600.000-750.000 |
| Φ89 (DN80) | 4.0-4.5 | 3.6-4.2 | 19.200-19.800 | 700.000-900.000 |
| Φ114 (DN100) | 4.5-5.0 | 4.7-5.4 | 19.500-20.000 | 900.000-1.200.000 |
| Φ168 (DN150, size lớn) | 5.0-6.0 | 7.0-8.1 | 20.000-20.500 | 1.800.000-2.500.000 |
| Φ219 (DN200, size lớn) | 6.0-7.0 | 9.5-11.0 | 20.500-21.000 | 2.500.000-3.500.000 |
| Φ325 (DN300, size lớn) | 8.0-9.0 | 14.0-16.5 | 21.000-21.500 | 4.500.000-6.000.000 |
Bảng Giá Ống Thép Hàn Mạ Kẽm (Nhúng Nóng, SeAH/Hòa Phát)
Kích thước (Φ mm / DN) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (đ/kg) | Giá/cây 6m (đ) |
| Φ21 (DN15) | 2.0-2.3 | 0.9-1.0 | 19.000-19.500 | 260.000-330.000 |
| Φ27 (DN20) | 2.3-2.6 | 1.2-1.4 | 19.300-19.800 | 300.000-380.000 |
| Φ34 (DN25) | 2.6-2.8 | 1.5-1.7 | 19.500-20.000 | 350.000-450.000 |
| Φ42 (DN32) | 2.8-3.0 | 1.9-2.1 | 19.800-20.200 | 400.000-500.000 |
| Φ48 (DN40) | 3.0-3.2 | 2.2-2.4 | 20.000-20.500 | 450.000-550.000 |
| Φ60 (DN50) | 3.2-3.5 | 2.7-3.0 | 20.200-20.700 | 550.000-700.000 |
| Φ76 (DN65, size lớn) | 3.5-4.0 | 3.5-4.0 | 20.500-21.000 | 800.000-1.000.000 |
| Φ89 (DN80) | 4.0-4.5 | 4.1-4.7 | 20.800-21.200 | 1.000.000-1.300.000 |
| Φ114 (DN100) | 4.5-5.0 | 5.4-6.0 | 21.000-21.500 | 1.400.000-1.800.000 |
| Φ168 (DN150, size lớn) | 5.0-6.0 | 8.1-9.5 | 21.500-22.000 | 2.500.000-3.500.000 |
| Φ219 (DN200, size lớn) | 6.0-7.0 | 11.0-12.5 | 22.000-22.500 | 3.500.000-4.800.000 |
| Φ325 (DN300, size lớn) | 8.0-9.0 | 16.5-19.0 | 22.500-23.000 | 6.000.000-8.000.000 |
Bảng Giá Ống Thép Hàn Size Lớn Và Ống Lốc Gia Công (DN125-DN600)
DN (mm) | Φ ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (đ/kg) |
| DN125 (Φ141) | 141 | 5.0-6.0 | 9.5-11.0 | 20.500-21.000 |
| DN150 (Φ168) | 168 | 6.0-7.0 | 11.5-13.5 | 21.000-21.500 |
| DN200 (Φ219) | 219 | 7.0-8.0 | 15.0-17.5 | 21.500-22.000 |
| DN250 (Φ273) | 273 | 8.0-9.0 | 19.0-22.0 | 22.000-22.500 |
| DN300 (Φ325) | 325 | 9.0-10.0 | 23.0-26.5 | 22.500-23.000 |
| DN400 (Φ406) | 406 | 10.0-12.0 | 29.0-34.0 | 23.000-23.500 |
| DN500 (Φ508) | 508 | 12.0-15.0 | 36.0-45.0 | 23.500-24.000 |
| DN600 (Φ610) | 610 | 15.0-20.0 | 45.0-60.0 | 24.000-25.000 |
- Ống lốc gia công: 18.000-24.000đ/kg tùy độ dày và hình dạng (lốc cuộn/xoắn). Thời gian 3-5 ngày theo bản vẽ.
- Ống thép hàn xoắn (SSAW): 20.000-23.000đ/kg cho size lớn, dùng cho dầu khí.
Lưu ý: Giá thay đổi theo thị trường thép, quy cách cụ thể, số lượng (chiết khấu cho đơn lớn). Liên hệ Thép Chang Kim qua hotline 0973 852 798 để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất.
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Báo Giá Ống Thép Hàn 2026
Giá ống thép hàn biến động do:
- Nguyên liệu: Thép cuộn HRC tăng 5-7% vì USD và chi phí nhập khẩu từ Trung Quốc/Hàn Quốc.
- Sản xuất: Nhà máy lớn như Hòa Phát rẻ hơn hàng nhập 10-15%, nhưng lao động và năng lượng tăng.
- Thương hiệu/Tiêu chuẩn: Hàng ASTM A53 giá cao hơn GB/T 5-10%, kèm CO/CQ.
- Số lượng: Đơn lớn >10 tấn chiết khấu 5-10%.
- Vận chuyển: Size lớn DN300+ tốn thêm 500.000-1.000.000đ/chuyến tại TP.HCM, giao 24-48h.
So với đối thủ, giá tại Thép Chang Kim cạnh tranh hơn nhờ kho Quận 12, hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành.
Hướng Dẫn Chọn Và Ứng Dụng Ống Thép Hàn Để Tiết Kiệm Chi Phí
Để chọn đúng, xác định ứng dụng trước:
- Xây dựng dân dụng: Ống thép hàn đen cho khung nhà, giàn giáo – giá rẻ, chịu lực tốt.
- PCCC/Dẫn nước: Ống thép hàn mạ kẽm chống gỉ, tuổi thọ 15-20 năm.
- Hạ tầng/Công nghiệp: Ống thép hàn size lớn hoặc ống thép hàn xoắn cho thoát nước đô thị, dầu khí – chịu áp lực cao.
- Gia công tùy chỉnh: Ống lốc gia công cho dự án đặc biệt như ống thông gió.
Mẹo tiết kiệm: Chọn size phổ thông (DN50-DN200) để giá thấp; yêu cầu CO/CQ tránh hàng kém; mua số lượng lớn để chiết khấu. So với ống đúc, ống hàn tiết kiệm 20-30% cho dự án không yêu cầu áp lực cao.

So Sánh Báo Giá Ống Thép Hàn Với Ống Đúc Và Các Loại Khác
| Tiêu chí | Ống Thép Hàn | Ống Thép Đúc |
| Giá (đ/kg) | 17.000-23.000 (rẻ hơn 20-30%) | 25.000-30.000 |
| Chống gỉ | Tốt nếu mạ kẽm (10-20 năm) | Cao hơn (30+ năm, không cần mạ) |
| Ứng dụng | Xây dựng, PCCC, dẫn nước | Dầu khí, áp lực cao |
| Size lớn | Dễ sản xuất đến DN600 | Giới hạn, đắt hơn |
Ống thép hàn phù hợp dự án tiết kiệm; xem ống thép đúc nếu cần độ bền cao.
Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Hàn Tại Các Nhà Máy Uy Tín
- Chọn vật liệu: Thép cuộn Q235/SS400 đạt ASTM A53.
- Cuộn và hàn: Hàn ERW thẳng hoặc SSAW xoắn bằng máy tự động, kiểm tra siêu âm mối hàn.
- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng (450-460°C) cho loại chống gỉ.
- Kiểm định: Đo độ dày, trọng lượng, cấp CO/CQ từ Hòa Phát/SeAH.
- Gia công: Lốc theo yêu cầu cho dự án lớn.
Thép Chang Kim nhập trực tiếp, đảm bảo chất lượng.

Xu Hướng Thị Trường Báo Giá Ống Thép Hàn 2026
Nhu cầu ống thép hàn size lớn tăng mạnh tại HCM do dự án đô thị (kênh rạch, PCCC). Giá ổn định nhưng có thể tăng 3-5% cuối năm do lạm phát. Ưu tiên loại mạ kẽm cho môi trường ẩm, và SSAW cho hạ tầng. Thép Chang Kim cập nhật giá hàng tuần, hỗ trợ dự toán miễn phí.
Lý Do Chọn Thép Chang Kim Cho Báo Giá Ống Thép Hàn
- Giá cạnh tranh: Thấp hơn thị trường 5-10%, chiết khấu đơn lớn.
- Đa dạng sản phẩm: Đầy đủ đen, mạ kẽm, size lớn, lốc gia công từ Hòa Phát/SeAH.
- Chất lượng đảm bảo: CO/CQ đầy đủ, kiểm tra tiêu chuẩn ASTM/JIS.
- Giao hàng nhanh: TP.HCM 24-48h, toàn quốc 3-5 ngày, hỗ trợ size lớn.
- Tư vấn chuyên sâu: Hỗ trợ chọn loại phù hợp, dự toán chi phí.
Với 10+ năm kinh nghiệm, chúng tôi vượt trội hơn đối thủ nhờ dịch vụ địa phương và gia công linh hoạt.
Liên hệ báo giá ống thép hàn
Bảng giá ống thép hàn 07/2026 trên giúp bạn tham khảo nhanh cho dự án, nhưng giá chính xác phụ thuộc quy cách, số lượng và thời điểm. Để tránh biến động thị trường, liên hệ Thép Chang Kim qua hotline 0973 852 798 nhận báo giá mới nhất, tư vấn miễn phí và giao hàng tận nơi!
- Địa chỉ: 46A Đường TA 22, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
- Hotline/Zalo: 0973 852 798
- Website: thepchangkim.com
- Ngân hàng: 3519888888 – Ngân hàng ACB – Chi nhánh TP.HCM
