Nhà thầu, kỹ sư, chủ đầu tư tại TP.HCM đang cần báo giá thép hình I U V H chính xác để lập dự toán? Thép Chang Kim cung cấp giá thép hình I U V H chi tiết từ Hòa Phát, Posco, Vina One,… với phân tích biến động giá theo quy cách, mác thép và thương hiệu. Với kho bãi rộng tại Thủ Đức, Bình Dương giao nhanh 24h, gọi ngay 0973 852 798 để nhận báo giá thép hình I U V H mới nhất 10/2026
Nội dung chính
![Báo Giá Thép Hình I U V H Mới Nhất | Cập Nhật Giá Thép I, H, U, V Hôm Nay [hienthithangnam] 1 báo giá thép hình i u v h tại HCM mới nhất](https://thepchangkim.com/wp-content/uploads/2025/09/bao-gia-thep-hinh-i-u-v-h-tai-HCM-moi-nhat.jpg)
Tổng Quan Về Thép Hình I U V H
Thép hình I U V H là các loại thép kết cấu cán nóng từ thép carbon SS400, Q235B, A36, S235JR/S275JR/S355JR, đạt độ bền kéo 400-550 MPa, tuân thủ ASTM A36 (Mỹ), JIS G3101 (Nhật), EN 10025 (EU), TCVN 7571-1:2006 (Việt Nam). Mỗi loại có tiết diện riêng, phù hợp tải trọng từ nhẹ đến nặng: I/H cho dầm chính, U/V cho phụ. Thép Chang Kim cung cấp thép hình I U V H chính hãng từ Hòa Phát, Posco, Vina One, hỗ trợ gia công theo bản vẽ, giao nhanh tại TP.HCM.
- Quy trình sản xuất: Thép cuộn nung 1200°C, cán tiết diện, kiểm tra siêu âm, làm nguội đồng đều.
- Ưu điểm: Chịu lực tốt, chống rung, dễ lắp đặt, tiết kiệm 10-20% chi phí so với thép đúc.
- Nhược điểm: Cần mạ kẽm cho môi trường ẩm để tránh ăn mòn.
Cần loại cụ thể? Xem thép hình I cho dầm chịu lực hoặc thép hình U cho xà gồ.
Mô Tả Ngắn Sản Phẩm:
- Tên sản phẩm: Thép hình I U V H (thép kết cấu I, U, V, H)
- Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101 SS400, EN 10025 S235/S275/S355, TCVN 7571-1:2006
- Kích thước: I100-600mm, U50-400mm, V30-250mm, H100-400mm
- Độ dày: 3-35mm tùy loại
- Trọng lượng: 7.7-172 kg/m tùy loại
- Vật liệu: SS400, Q235B, A36, S235JR/S275JR/S355JR
- Bề mặt: Đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng
- Ứng dụng: Nhà xưởng, cầu đường, nhà cao tầng, dân dụng TP.HCM
Ứng Dụng Thực Tế
Thép hình I U V H được dùng rộng rãi tại TP.HCM nhờ khả năng chịu lực và giá hợp lý:
- Nhà xưởng: Thép H làm cột chính, thép I làm dầm phụ tại khu công nghiệp Tân Tạo, thép U làm xà gồ, thép V làm lan can.
- Cầu đường: Thép H/I hỗ trợ dầm chính cầu vượt Nguyễn Hữu Cảnh, thép U/V làm khung phụ chịu tải xe nặng.
- Nhà cao tầng: Thép H/I cho khung sàn quận 1, thép V/U cho lan can, tường chắn.
- Dân dụng: Thép V làm hàng rào quận 7, thép U cho khung cửa, thép I/H cho mái che.
- Cơ khí chế tạo: Thép V/U làm giá đỡ máy móc tại Thủ Đức, thép H/I cho khung băng tải.
Cần phụ kiện? Xem phụ kiện hàn inox hoặc phụ kiện ren mạ kẽm.
Bảng Quy Cách Thép Hình I,U,V,H
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể tùy chỉnh).
- Vật liệu: Thép carbon SS400, Q235.
- Bề mặt: Đen tự nhiên hoặc mạ kẽm (tùy chọn).
| Loại thép | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Thép hình V | 30×30 | 3 | 1.37 | ASTM A36, JIS G3101 | 20,000 – 22,000 |
| Thép hình V | 40×40 | 4 | 2.29 | ASTM A36, JIS G3101 | 20,500 – 22,500 |
| Thép hình V | 50×50 | 5 | 3.46 | ASTM A36, JIS G3101 | 21,500 – 23,500 |
| Thép hình V | 63×63 | 6 | 5.18 | ASTM A36, JIS G3101 | 22,500 – 24,500 |
| Thép hình V | 75×75 | 7 | 7.21 | ASTM A36, JIS G3101 | 24,500 – 26,500 |
| Thép hình V | 80×80 | 8 | 8.52 | ASTM A36, JIS G3101 | 25,500 – 27,500 |
| Thép hình V | 90×90 | 10 | 11.8 | ASTM A36, JIS G3101 | 27,000 – 29,000 |
| Thép hình V | 100×100 | 10 | 13.3 | ASTM A36, JIS G3101 | 28,000 – 30,000 |
| Thép hình V | 125×125 | 12 | 19.5 | ASTM A36, JIS G3101 | 29,000 – 31,000 |
| Thép hình V | 150×150 | 15 | 28.3 | ASTM A36, JIS G3101 | 30,000 – 32,000 |
| Thép hình V | 200×200 | 20 | 49.6 | ASTM A36, JIS G3101 | 35,000 – 37,000 |
| Thép hình V | 250×250 | 25 | 75.5 | ASTM A36, JIS G3101 | 38,500 – 40,500 |
| Thép hình V | 250×250 | 35 | 98.4 | ASTM A36, JIS G3101 | 39,500 – 41,500 |
| Thép hình U | 50×25 | 3 | 2.14 | ASTM A36, JIS G3101 | 20,000 – 22,000 |
| Thép hình U | 75×40 | 4 | 4.29 | ASTM A36, JIS G3101 | 21,000 – 23,000 |
| Thép hình U | 100×50 | 5 | 6.84 | ASTM A36, JIS G3101 | 22,000 – 24,000 |
| Thép hình U | 125×65 | 6 | 10.3 | ASTM A36, JIS G3101 | 23,000 – 25,000 |
| Thép hình U | 150×75 | 6 | 12.5 | ASTM A36, JIS G3101 | 24,000 – 26,000 |
| Thép hình U | 150×75 | 9 | 18.6 | ASTM A36, JIS G3101 | 24,500 – 26,500 |
| Thép hình U | 200×80 | 7.5 | 18.5 | ASTM A36, JIS G3101 | 25,000 – 27,000 |
| Thép hình U | 200×80 | 9 | 22.0 | ASTM A36, JIS G3101 | 25,500 – 27,500 |
| Thép hình U | 250×90 | 9 | 27.3 | ASTM A36, JIS G3101 | 26,000 – 28,000 |
| Thép hình U | 300×90 | 12 | 39.7 | ASTM A36, JIS G3101 | 27,500 – 29,500 |
| Thép hình U | 400×100 | 13 | 71.8 | ASTM A36, JIS G3101 | 29,000 – 31,000 |
| Thép hình I | 100×50 | 5 | 7.00 | ASTM A36, JIS G3101 | 22,000 – 24,000 |
| Thép hình I | 150×75 | 5 | 10.6 | ASTM A36, JIS G3101 | 24,000 – 26,000 |
| Thép hình I | 200×100 | 8 | 21.3 | ASTM A36, JIS G3101 | 26,000 – 28,000 |
| Thép hình I | 250×125 | 9 | 29.6 | ASTM A36, JIS G3101 | 27,000 – 29,000 |
| Thép hình I | 300×150 | 10 | 36.7 | ASTM A36, JIS G3101 | 28,000 – 30,000 |
| Thép hình I | 400×200 | 13 | 65.4 | ASTM A36, JIS G3101 | 30,000 – 32,000 |
| Thép hình I | 500×200 | 14 | 88.2 | ASTM A36, JIS G3101 | 31,000 – 33,000 |
| Thép hình I | 700×300 | 13 | 166.0 | ASTM A36, JIS G3101 | 32,000 – 34,000 |
| Thép hình H | 100×100 | 6 | 16.9 | ASTM A36, JIS G3101 | 24,000 – 26,000 |
| Thép hình H | 150×150 | 7 | 31.1 | ASTM A36, JIS G3101 | 25,000 – 27,000 |
| Thép hình H | 200×200 | 8 | 49.9 | ASTM A36, JIS G3101 | 27,000 – 29,000 |
| Thép hình H | 250×250 | 9 | 71.8 | ASTM A36, JIS G3101 | 28,000 – 30,000 |
| Thép hình H | 300×300 | 10 | 93.0 | ASTM A36, JIS G3101 | 29,000 – 31,000 |
| Thép hình H | 400×400 | 13 | 172.0 | ASTM A36, JIS G3101 | 31,000 – 33,000 |
| Thép hình H | 600×300 | 14 | 166.0 | ASTM A36, JIS G3101 | 33,000 – 35,000 |
| Thép hình H | 900×300 | 16 | 240.0 | ASTM A36, JIS G3101 | 35,000 – 37,000 |
Lưu ý:
- Giá tham khảo: Dựa trên thị trường thép tại TP.HCM 10/2026, chưa VAT. Giá có thể thay đổi theo quy cách, thương hiệu (Hòa Phát, An Khánh, POSCO), và số lượng. Liên hệ 0973 852 798 để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
- Trọng lượng: Được tính toán theo công thức ASTM A36, JIS G3101, kiểm chứng qua catalogue An Khánh, POSCO.
- Kích thước khác: Có sẵn từ 30x30x3 (thép V) đến 900x300x16 mm (thép H), chiều dài tùy chỉnh (6-12m).
- Mạ kẽm: Giá mạ kẽm nhúng nóng cao hơn 10-15% so với đen tự nhiên
Bảng Báo Giá Thép Hình Tổng Hợp
Dưới đây là bảng giá thép hình I U V H tổng hợp từ các thương hiệu uy tín, dựa trên dữ liệu thị trường tháng 9/2025 tại TP.HCM (tăng 5-7% do quặng sắt, theo Reuters 2026). Giá chỉ tham khảo, thay đổi theo quy cách, mác thép, và số lượng. Liên hệ 0973 852 798 để nhận báo giá chính xác.
| Loại Thép Hình | Giá Thấp Nhất (VNĐ/kg) | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Thương Hiệu Tham Khảo |
| Thép hình I | 12,000 | 19,100 | Hòa Phát, Posco, Vina One |
| Thép hình U | 12,500 | 17,250 | Hòa Phát, An Khánh, Trung Quốc |
| Thép hình V | 10,250 | 18,900 | Hòa Phát, Hùng Phát, Đông Dương SG |
| Thép hình H | 13,700 | 21,350 | Hòa Phát, Posco, Vina One |
Lưu ý: Giá thép hình đen (13,000-16,000 VNĐ/kg) thấp hơn mạ kẽm (20,000-27,000 VNĐ/kg). Liên hệ Thép Chang Kim qua 0973 852 798 để nhận báo giá thép hình I U V H chính xác theo số lượng và quy cách.
Bảng Giá Thép Hình Chi Tiết
Báo Giá Thép Hình I và H theo Thương Hiệu
Giá thép I/H biến động mạnh giữa thương hiệu, xuất xứ. Hòa Phát cao hơn do chất lượng, Posco nhập khẩu giá cao nhưng bền bỉ. Dưới đây là bảng so sánh giá thép hình I/H theo thương hiệu.
| Loại Thép | Thương Hiệu | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Xuất Xứ |
| Thép hình I | Hòa Phát | 17,350 | Việt Nam |
| Thép hình I | Hùng Phát | 12,000 – 14,800 | Việt Nam/Trung Quốc |
| Thép hình I | Posco | 19,100 | Hàn Quốc |
| Thép hình H | Hòa Phát | 20,300 | Việt Nam |
| Thép hình H | Hùng Phát | 13,700 | Việt Nam/Trung Quốc |
| Thép hình H | Posco | 21,350 | Hàn Quốc |
Báo Giá Thép Hình U theo Quy Cách
Giá thép U phụ thuộc kích thước, trọng lượng. Thép U100-U150 phổ biến cho dân dụng, U200-U400 cho công nghiệp. Dưới đây là bảng giá thép hình U theo quy cách.
| Kích Thước (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Thương Hiệu |
| U100x46 | 8.59 | 12,500 – 14,500 | Đông Dương SG |
| U125x65 | 13.4 | 14,500 | Đông Dương SG |
| U150x75 | 18.6 | 12,500 – 17,050 | Hòa Phát, Đông Dương SG |
| U200x75 | 21.3 | 12,500 – 17,250 | Hòa Phát, Hùng Phát |
| U250x78 | 24.6 | 12,500 – 17,050 | Hòa Phát, An Khánh |
Báo Giá Thép Hình V
Giá thép V đen thấp hơn mạ kẽm (18.900 VNĐ/kg). Thép V Hòa Phát cao hơn Hùng Phát do chất lượng. Dưới đây là bảng giá thép hình V tham khảo.
| Loại Thép V | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Thương Hiệu |
| Thép V đen | 10,250 – 12,500 | Hùng Phát, Đông Dương SG |
| Thép V mạ kẽm | 18,800 – 18,900 | Hòa Phát, Vina One |
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hình
Giá thép hình I U V H không cố định, phụ thuộc nhiều yếu tố:
- Chủng loại: Thép đen (13,000-16,000 VNĐ/kg) rẻ hơn mạ kẽm (20,000-27,000 VNĐ/kg) do chống ăn mòn tốt hơn.
- Mác thép và tiêu chuẩn: Mác S355JR (cao cấp) giá cao hơn SS400, tiêu chuẩn EN 10025 (EU) đắt hơn TCVN.
- Thương hiệu và xuất xứ: Hòa Phát, Posco (Nhật/Hàn) giá cao hơn Trung Quốc do chất lượng.
- Tình hình thị trường: Giá quặng sắt tăng 5-7% (Reuters 2026) làm giá thép biến động.
- Số lượng và thời điểm: Đơn lớn chiết khấu 5-10%, giá thấp hơn mùa cao điểm xây dựng.
Cần giá chính xác? Liên hệ 0973 852 798 để nhận báo giá thép hình I U V H theo nhu cầu.
Lời Khuyên Chuyên Gia Khi Mua Thép Hình
- Xác định nhu cầu: Chọn thép I/H cho tải nặng (nhà xưởng), U/V cho phụ (lan can).
- Kiểm tra chất lượng: Yêu cầu CO/CQ, kiểm tra bề mặt, độ thẳng để tránh hàng kém.
- So sánh thương hiệu: Hòa Phát bền hơn nhưng giá cao; nhập khẩu Posco cho công trình cao cấp.
- Mua từ nhà cung cấp uy tín: Chọn đơn vị phân phối lớn như Thép Chang Kim với kho bãi rộng, giao nhanh.
- Tối ưu chi phí: Mua số lượng lớn để chiết khấu, chọn thép đen cho trong nhà.
Liên Hệ Báo Giá Thép Hình I U V H 10/2026
Thép hình I U V H 2026 biến động mạnh, phụ thuộc thương hiệu, quy cách và thị trường.
- Địa chỉ: 46A Đường TA 22, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
- Hotline/Zalo: 0973 852 798
- Website: thepchangkim.com
- Tài khoản ngân hàng: 3519888888 – Ngân hàng Á Châu (ACB), Chi nhánh TP.HCM
Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh, giá tốt, và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm cho mọi dự án tại TP.HCM, Bình Dương, và các tỉnh lân cận. Gọi ngay 0973 852 798 để nhận báo giá thép hình I U V H mới nhất!
