Bạn đang tìm thép hộp cho khung mái nhà xưởng tại Thủ Đức hay lan can sân vườn ở quận Bình Thạnh? Thép hộp là lựa chọn hiệu quả, với khả năng chịu lực tốt và giá hợp lý, giúp kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm nếu bảo dưỡng đúng cách.
Nội dung chính
10/2026, giá thép hộp dao động từ 15.000-25.000 VNĐ/kg. Sản phẩm đạt chuẩn ASTM A500, JIS G3466, từ thép carbon SS400 hoặc Q235, phù hợp cho kỹ sư, đối tác xây dựng và khách hàng cá nhân. Thép Chang Kim cung cấp hàng chính hãng từ Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, kèm CO/CQ, giao hàng nhanh 24-48h. Gọi ngay 0973 852 798 hoặc truy cập https://thepchangkim.com để nhận bảng giá thép hộp chi tiết
![Báo Giá Thép Hộp [hienthithangnam] – Bảng Giá Đầy Đủ Kích Thước, Quy Cách Tại TP.HCM 1 bảng giá thép hộp hôm nay tại TP.HCM](https://thepchangkim.com/wp-content/uploads/2025/05/bang-gia-thep-hop-tai-TP.HCM_.jpg)
Mô Tả Ngắn Sản Phẩm
- Tên: Thép hộp (vuông, chữ nhật, đen, mạ kẽm, cỡ lớn)
- Tiêu chuẩn: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật), EN 10219 (Châu Âu), TCVN 7572 (Việt Nam)
- Kích thước: Vuông 12×12 đến 400×400 mm; Chữ nhật 10×20 đến 200×400 mm
- Độ dày: 0.7-16.0 mm (dung sai ±8%)
- Trọng lượng: 0.25-131.75 kg/m (tính theo công thức W = 0.0157 × t × (a + b – 2t))
- Vật liệu: Thép carbon thấp SS400 (400-510 MPa), Q235 (235-400 MPa), Q345 (345-470 MPa)
- Bề mặt: Đen tự nhiên hoặc mạ kẽm nhúng nóng (40-100μm), chống gỉ cho môi trường ẩm
- Thương hiệu: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, POSCO
- Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu (Nhật, Hàn, Trung Quốc)
- Ứng dụng: Khung nhà xưởng, lan can, giàn giáo, cầu đường, giàn khoan, nội thất
Điều Gì Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hộp?
Giá thép hộp dao động do các yếu tố thực tế:
- Nguồn cung nguyên liệu: Giá thép cuộn HRC tăng 5-7% do nhu cầu toàn cầu phục hồi (Reuters [2025]).
- Chi phí mạ kẽm: Giá kẽm đạt 2.800-3.000 USD/tấn, ảnh hưởng trực tiếp giá thép hộp mạ kẽm.
- Nhu cầu xây dựng: Các dự án lớn tại TP.HCM (nhà xưởng, cầu vượt) đẩy nhu cầu thép hộp cỡ lớn tăng 10% trong quý IV.
Để đảm bảo chi phí hợp lý, khách hàng nên theo dõi biến động giá và đặt hàng sớm. 10/2026, bảng giá thép hộp tại TP.HCM ổn định, nhưng có thể tăng nhẹ vào cuối năm.
![Báo Giá Thép Hộp [hienthithangnam] – Bảng Giá Đầy Đủ Kích Thước, Quy Cách Tại TP.HCM 2 bảng giá thép hộp cập nhật](https://thepchangkim.com/wp-content/uploads/2025/05/bang-gia-thep-hop-cap-nhat.jpg)
Đặc Điểm Và Ứng Dụng Thép Hộp
Thép hộp được chia thành 5 loại chính: hộp vuông đen, hộp vuông mạ kẽm, hộp chữ nhật đen, hộp chữ nhật mạ kẽm, và hộp cỡ lớn (đen/mạ kẽm). Mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng:
Thép Hộp Vuông Đen
- Quy trình sản xuất: Thép cuộn cán nguội, uốn thành ống vuông, hàn cao tần, không mạ kẽm.
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, TCVN 7572.
- Ưu điểm: Chịu lực nén tốt, giá rẻ hơn mạ kẽm 20-30%, dễ gia công.
- Nhược điểm: Dễ gỉ nếu không sơn phủ, không phù hợp ngoài trời.
- Ứng dụng: Khung nhà xưởng, kệ hàng, giàn giáo trong nhà.
Xem thêm: Giá thép hộp đen.
Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm
- Quy trình sản xuất: Tương tự hộp đen, thêm lớp mạ kẽm nhúng nóng (40-100μm).
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, TCVN 7472.
- Ưu điểm: Chống gỉ tốt, tuổi thọ 15-20 năm ở môi trường ẩm.
- Nhược điểm: Giá cao hơn hộp đen, không dẫn chất lỏng.
- Ứng dụng: Giàn giáo ngoài trời, kệ hàng, cột trụ ngoài trời.
Thép Hộp Chữ Nhật Đen
- Quy trình sản xuất: Thép cuộn cán nguội, uốn thành ống chữ nhật, hàn mép, không mạ kẽm.
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219.
- Ưu điểm: Linh hoạt cho dầm dài, giá rẻ, thẩm mỹ.
- Nhược điểm: Chịu lực nén thấp hơn hộp vuông, cần sơn phủ.
- Ứng dụng: Lan can trong nhà, khung cửa, giàn nhà kính.
Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
- Quy trình sản xuất: Tương tự hộp chữ nhật đen, thêm mạ kẽm nhúng nóng.
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219.
- Ưu điểm: Chống gỉ tốt, phù hợp kết cấu dài, thẩm mỹ cao.
- Nhược điểm: Giá cao hơn hộp đen 20-30%.
- Ứng dụng: Lan can ngoài trời, khung cửa, hàng rào trang trí.
Xem thêm: Giá thép hộp mạ kẽm.
Thép Hộp Cỡ Lớn (Đen/Mạ Kẽm)
- Quy trình sản xuất: Thép cuộn cán nguội, uốn thành ống lớn, hàn cao tần, tùy chọn mạ kẽm.
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, TCVN 7572.
- Ưu điểm: Chịu tải nặng, phân bố lực đều, bền bỉ.
- Nhược điểm: Trọng lượng lớn, cần thiết bị nâng hạ chuyên dụng.
- Ứng dụng: Cầu đường, giàn khoan, trụ billboard, nhà xưởng lớn.
Xem thêm: Giá thép hộp cỡ lớn.
Bảng Báo Giá Thép Hộp 10/2026
Dưới đây là bảng giá thép hộp tổng hợp tại TP.HCM, cập nhật 10/2026. Giá chưa bao gồm VAT, thay đổi tùy quy cách và số lượng. Công thức tính trọng lượng: W = 0.0157 × t × (a + b – 2t) (kg/m), với a, b là kích thước cạnh (mm). Liên hệ 0973 852 798 để nhận báo giá chính xác thép hộp
Bảng Quy Cách Thép Hộp Vuông Đen
Phù hợp cho khung nhà xưởng, giàn giáo trong nhà (kích thước thép hộp 12×12-400×400 mm, dày 0.7-16.0 mm).
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 12×12 | 0.7-2.0 | 0.25-0.63 | ASTM A500, JIS G3466 | 3.750-12.600 |
| 20×20 | 1.0-2.0 | 0.60-1.13 | ASTM A500, JIS G3466 | 9.000-22.600 |
| 30×30 | 1.2-3.0 | 1.10-2.64 | ASTM A500, JIS G3466 | 16.500-52.800 |
| 40×40 | 1.2-4.0 | 1.50-4.71 | ASTM A500, JIS G3466 | 22.500-94.200 |
| 50×50 | 1.4-5.0 | 2.07-7.07 | ASTM A500, JIS G3466 | 31.050-141.400 |
| 60×60 | 1.5-5.0 | 2.51-8.64 | ASTM A500, JIS G3466 | 37.650-172.800 |
| 100×100 | 2.0-8.0 | 4.89-20.42 | ASTM A500, JIS G3466 | 73.350-408.400 |
| 150×150 | 3.0-10.0 | 9.42-31.40 | ASTM A500, JIS G3466 | 141.300-628.000 |
| 200×200 | 4.0-12.0 | 17.27-51.30 | ASTM A500, JIS G3466 | 259.050-1.026.000 |
| 300×300 | 8.0-12.0 | 52.36-77.80 | ASTM A500, JIS G3466 | 785.400-1.556.000 |
| 400×400 | 10.0-16.0 | 93.36-149.38 | ASTM A500, JIS G3466 | 1.400.400-2.990.760 |
Bảng Quy Cách Thép Hộp Chữ Nhật Đen
Phù hợp cho lan can trong nhà, khung cửa (kích thước thép hộp 10×20-200×400 mm, dày 0.7-12.0 mm).
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 10×20 | 0.7-2.0 | 0.29-0.81 | ASTM A500, JIS G3466 | 4.350-16.200 |
| 20×40 | 1.0-2.5 | 0.75-1.85 | ASTM A500, JIS G3466 | 11.250-37.000 |
| 30×60 | 1.2-3.5 | 1.10-3.14 | ASTM A500, JIS G3466 | 16.500-62.800 |
| 40×80 | 1.4-4.5 | 2.07-6.28 | ASTM A500, JIS G3466 | 31.050-125.600 |
| 50×100 | 1.5-5.0 | 2.51-8.15 | ASTM A500, JIS G3466 | 37.650-163.000 |
| 100×200 | 3.0-10.0 | 9.42-31.40 | ASTM A500, JIS G3466 | 141.300-628.000 |
| 150×300 | 5.0-8.0 | 21.99-34.87 | ASTM A500, JIS G3466 | 329.850-697.400 |
| 200×400 | 6.0-12.0 | 34.55-68.99 | ASTM A500, JIS G3466 | 518.250-1.379.800 |
Bảng Quy Cách Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm
Phù hợp cho giàn giáo ngoài trời, cột trụ (kích thước thép hộp 14×14-120×120 mm, dày 0.8-5.0 mm).
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 14×14 | 0.8-2.0 | 0.32-0.74 | JIS G3466, ASTM A500 | 5.760-18.500 |
| 20×20 | 1.1-2.0 | 0.65-1.13 | JIS G3466, ASTM A500 | 11.700-28.250 |
| 30×30 | 1.4-3.0 | 1.25-2.64 | JIS G3466, ASTM A500 | 22.500-66.000 |
| 40×40 | 1.8-4.0 | 2.05-4.71 | JIS G3466, ASTM A500 | 36.900-117.750 |
| 50×50 | 2.0-5.0 | 2.98-7.07 | JIS G3466, ASTM A500 | 53.640-176.750 |
| 60×60 | 2.5-5.0 | 4.67-8.64 | JIS G3466, ASTM A500 | 84.060-216.000 |
| 100×100 | 4.0-5.0 | 12.00-14.00 | JIS G3466, ASTM A500 | 216.000-350.000 |
| 120×120 | 5.0 | 17.00 | JIS G3466, ASTM A500 | 306.000-425.000 |
Bảng Quy Cách Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
Phù hợp cho lan can ngoài trời, hàng rào (kích thước thép hộp 13×26-70×140 mm, dày 0.8-5.0 mm).
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 13×26 | 0.8-2.0 | 0.45-0.88 | JIS G3466, ASTM A500 | 8.100-22.000 |
| 20×40 | 1.1-2.0 | 0.95-1.85 | JIS G3466, ASTM A500 | 17.100-46.250 |
| 30×60 | 1.8-3.5 | 2.60-4.50 | JIS G3466, ASTM A500 | 46.800-112.500 |
| 40×80 | 2.0-4.0 | 3.90-7.00 | JIS G3466, ASTM A500 | 70.200-175.000 |
| 50×100 | 2.5-5.0 | 6.40-10.00 | JIS G3466, ASTM A500 | 115.200-250.000 |
| 70×140 | 3.2-5.0 | 11.80-15.00 | JIS G3466, ASTM A500 | 212.400-375.000 |
Bảng Quy Cách Thép Hộp Cỡ Lớn (Đen/Mạ Kẽm)
Phù hợp cho cầu đường, giàn khoan (kích thước thép hộp 100×100-400×400 mm, dày 3.0-16.0 mm).
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 100×100 | 3.0-6.0 | 9.42-18.85 | ASTM A500, JIS G3466 | 150.720-377.000 |
| 150×150 | 5.0-10.0 | 24.83-49.65 | ASTM A500, JIS G3466 | 396.800-993.000 |
| 200×200 | 6.0-12.0 | 37.15-74.30 | ASTM A500, JIS G3466 | 594.400-1.486.000 |
| 300×300 | 8.0-12.0 | 52.36-77.80 | ASTM A500, JIS G3466 | 837.760-1.556.000 |
| 400×400 | 10.0-16.0 | 93.36-149.38 | ASTM A500, JIS G3466 | 1.493.760-2.990.760 |
| 100×200 | 3.0-6.0 | 18.84-37.68 | ASTM A500, JIS G3466 | 301.440-753.600 |
| 150×300 | 5.0-8.0 | 21.99-34.87 | ASTM A500, JIS G3466 | 351.840-697.400 |
| 200×400 | 6.0-12.0 | 34.55-68.99 | ASTM A500, JIS G3466 | 552.800-1.379.800 |
Lưu ý:
- Giá tham khảo [Tháng 9/2025], dựa trên khảo sát từ Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức.
- Trọng lượng tính theo ASTM A500, JIS G3466, dung sai ±8%.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6-12m. Xem chi tiết giá thép hộp cỡ lớn.
- Giá thép hộp đen thấp hơn mạ kẽm 20-30%. Gọi 0973 852 798 để nhận báo giá chính xác.
Mẹo Chọn Thép Hộp Phù Hợp Công Trình
![Báo Giá Thép Hộp [hienthithangnam] – Bảng Giá Đầy Đủ Kích Thước, Quy Cách Tại TP.HCM 3 báo giá thép hộp cho công trình HCM](https://thepchangkim.com/wp-content/uploads/2025/05/bao-gia-thep-hop-cho-cong-trinh-HCM.jpg)
Làm sao đảm bảo chọn thép hộp đúng nhu cầu mà vẫn tiết kiệm?
- Xác định môi trường sử dụng: Chọn thép hộp mạ kẽm cho công trình ngoài trời (lan can, hàng rào) để chống gỉ; dùng thép hộp đen cho kết cấu trong nhà để tiết kiệm chi phí.
- Tính toán tải trọng: Công thức: W = 0.0157 × t × (a + b – 2t) (kg/m). Ví dụ: Hộp vuông 60×60, dày 2.5 mm, dài 6m: 4.67 kg/m × 6m = 28.02 kg → Giá ~560.400 VNĐ/cây (20.000 VNĐ/kg).
- Ưu tiên thương hiệu uy tín: Hòa Phát, Hoa Sen cung cấp thép đạt chuẩn ASTM, JIS, kèm CO/CQ đầy đủ.
- Đàm phán giá: Đơn hàng >10 tấn có thể nhận chiết khấu 5-10%, đặc biệt với thép hộp cỡ lớn.
- Kiểm tra vận chuyển: Yêu cầu giao hàng miễn phí cho đơn lớn, đảm bảo đúng tiến độ công trình.
Lý Do Chọn Nhà Cung Cấp Thép Chang Kim
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đạt ASTM A500, JIS G3466, TCVN 7572, từ Hòa Phát, Hoa Sen, kèm CO/CQ.
- Giá cạnh tranh: Cập nhật bảng giá thép hộp hàng ngày, báo giá nhanh trong 15 phút.
- Giao hàng nhanh: 24-48h tại TP.HCM, 3-5 ngày toàn quốc, hỗ trợ vận chuyển lớn.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Hỗ trợ kỹ sư và khách hàng chọn kích thước thép hộp phù hợp, gia công theo yêu cầu.
Xem thêm giá thép hàn, giá thép hình, hoặc giá thép mạ kẽm.
Liên Hệ Nhận Báo Giá Thép Hộp 10/2026
- Địa chỉ: Số 46A, Đường TA22, TP.HCM
- Hotline/Zalo: 0973 852 798
- Email: thepchangkim@gmail.com
- Website: https://thepchangkim.com
Gọi ngay 0973 852 798 để nhận bảng giá thép hộp đầy đủ quy cách kích thước và giao hàng tận công trình!
