Bạn đang tìm catalogue ống thép Hòa Phát mới nhất 2026? Thép Chang Kim cung cấp danh mục đầy đủ các sản phẩm từ Tập đoàn Hòa Phát: ống thép hàn đen, ống thép hàn mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép vuông, chữ nhật, size lớn, và ống tôn mạ kẽm, đạt chuẩn ASTM A53, JIS G3452, API 5L. Với công suất 8 triệu tấn/năm, Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho dự án PCCC, xây dựng, cấp nước tại TP.HCM, Bình Dương. Bài viết này, ChangKim tổng hợp quy cách, ứng dụng thực tế từ catalogue chính hãng.
Nội dung chính

Tổng Quan Về Catalogue Ống Thép Hòa Phát
Catalogue ống thép Hòa Phát là tài liệu chính thức từ Tập đoàn Hòa Phát – nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, chiếm 35% thị phần nội địa. Sản phẩm được sản xuất tại các nhà máy hiện đại ở Hưng Yên, Dung Quất, với dây chuyền nhập từ châu Âu, Hàn Quốc, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu sang Mỹ, EU.
- Sản lượng: 8 triệu tấn thép/năm, trong đó ống thép chiếm 2,5 triệu tấn (2025).
- Chứng chỉ: ISO 9001:2015, ASTM A53, JIS G3452, GB/T 3091, BS 1387, API 5L, TCVN 3783.
- Quy trình sản xuất: Sử dụng thép cuộn HRC Q195/Q235/SS400, hàn ERW/SSAW, mạ kẽm nhúng nóng (450-460°C). Kiểm tra siêu âm, đo độ dày, cấp CO/CQ.
- Ưu điểm: Giá thấp hơn hàng nhập 15-20%, sẵn hàng tại kho, giao nhanh TP.HCM (24-48h).
Thép Chang Kim, đối tác chiến lược của Hòa Phát, cung cấp catalogue đầy đủ và tư vấn kỹ thuật tại HCM.

Các Loại Ống Thép Hòa Phát Trong Catalogue
Catalogue Hòa Phát liệt kê chi tiết các dòng ống thép, từ ống tròn dân dụng đến size lớn công nghiệp, đáp ứng mọi nhu cầu dự án.
1. Ống Thép Tròn Đen Hòa Phát
Ống thép tròn đen (hàn đen) là loại cơ bản, không mạ kẽm, dùng trong môi trường khô.
- Quy cách: Φ21 – Φ219 mm (DN15 – DN200), độ dày 1.5 – 7.0 mm, chiều dài 6m.
- Tiêu chuẩn: ASTM A53 Gr.B, JIS G3452, GB/T 3091.
- Ứng dụng: Khung nhà xưởng, giàn giáo, kết cấu thép tại TP.HCM, Bình Dương.
- Đặc điểm: Bề mặt đen tự nhiên, dễ hàn nối, trọng lượng nhẹ (0.8-15 kg/m).
Xem chi tiết ống thép hàn đen tại Thép Chang Kim.
Xem chi tiết ống thép hàn đen Hoà Phát
2. Ống Thép Hàn Mạ Kẽm Hòa Phát
Ống thép hàn mạ kẽm có lớp kẽm nhúng nóng chống gỉ, lý tưởng cho môi trường ẩm ướt.
- Quy cách: Φ21 – Φ219 mm (DN15 – DN200), độ dày 2.0 – 7.0 mm, lớp kẽm 50-80 µm, chiều dài 6m.
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3452, BS 1387, TCVN 3783.
- Ứng dụng: Hệ thống PCCC, cấp thoát nước, ống dẫn ngoài trời tại Quận 7, Thủ Đức.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn 10-20 năm, bề mặt sáng bóng, trọng lượng 1.0-16 kg/m.
Xem chi tiết ống thép hàn mạ kẽm tại Thép Chang Kim.
3. Ống Thép Đúc Hòa Phát
Ống thép đúc (seamless) không mối hàn, sản xuất từ phôi thép tròn, chịu áp lực cao.
- Quy cách: Φ21 – Φ610 mm (DN15 – DN600), độ dày 2.5 – 25 mm (SCH40-SCH160), chiều dài 6-12m.
- Tiêu chuẩn: ASTM A106 Gr.B, API 5L, JIS G3454.
- Ứng dụng: Dẫn dầu khí, nồi hơi, hệ thống áp lực cao trong nhà máy hóa chất Đồng Nai.
- Đặc điểm: Độ bền kéo >400 MPa, chịu nhiệt 600°C, trọng lượng 1.0-100 kg/m.
Xem chi tiết ống thép đúc tại Thép Chang Kim.
4. Ống Thép Vuông Hòa Phát
Ống thép vuông có tiết diện vuông, dùng cho kết cấu nhà tiền chế, nội thất.
- Quy cách: Kích thước 20×20 – 200×200 mm, độ dày 1.2 – 12 mm, chiều dài 6-12m.
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, GB/T 6728.
- Ứng dụng: Khung nhà thép, kệ công nghiệp, nội thất tại khu công nghiệp VSIP.
- Đặc điểm: Cường độ cao, dễ lắp ráp, trọng lượng 0.5-30 kg/m.
Xem chi tiết ống thép vuông Hòa Phát
5. Ống Thép Chữ Nhật Cỡ Lớn Hòa Phát
Ống thép chữ nhật cỡ lớn dùng cho kết cấu lớn, nhà thép tiền chế.
- Quy cách: Kích thước 50×30 – 400×200 mm, độ dày 1.5 – 16 mm, chiều dài 6-12m.
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, GB/T 6728.
- Ứng dụng: Cột nhà xưởng, cầu đường, khung nhà cao tầng tại khu công nghệ cao Thủ Đức.
- Đặc điểm: Chịu lực nén tốt, trọng lượng 1.0-50 kg/m.
Xem chi tiết ống thép chữ nhật cỡ lớn Hòa Phát
6. Ống Thép Size Lớn Hòa Phát
Ống size lớn sản xuất bằng hàn ERW hoặc SSAW, dùng cho hạ tầng quy mô lớn.
- Quy cách: Φ219 – Φ610 mm (DN200 – DN600), độ dày 5.0 – 25 mm, chiều dài 6-12m.
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, API 5L, GB/T 3091.
- Ứng dụng: Thoát nước đô thị, cầu đường, cọc nhồi tại Hà Nội, TP.HCM.
- Đặc điểm: Chịu lực tốt, trọng lượng 15-100 kg/m, tùy chỉnh theo bản vẽ.
Xem chi tiết ống thép size lớn Hòa Phát
7. Ống Thép Hàn Xoắn (SSAW) Hòa Phát
Ống hàn xoắn từ thép tấm, phù hợp đường kính lớn.
- Quy cách: Φ219 – Φ2540 mm (DN200 – DN2500), độ dày 6.0 – 25 mm, chiều dài 6-18m.
- Tiêu chuẩn: ASTM A139, API 5L, JIS G3457.
- Ứng dụng: Dẫn dầu khí, thoát nước lớn, cọc nhồi tại nhiệt điện Vĩnh Tân 4.
- Đặc điểm: Mối hàn xoắn chịu lực xoắn, trọng lượng 20-500 kg/m.
Xem chi tiết ống thép hàn xoắn Hòa Phát
8. Ống Tôn Mạ Kẽm Hòa Phát
Ống tôn mạ kẽm là ống thép mỏng, phủ kẽm, dùng trong dân dụng và cơ khí.
- Quy cách: Φ10 – Φ76 mm (DN6 – DN65), độ dày 0.5 – 2.0 mm, lớp kẽm 30-50 µm, chiều dài 6m.
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3444, GB/T 3091.
- Ứng dụng: Nội thất, ống dẫn nước nhỏ, hàng rào, giàn giáo nhẹ.
- Đặc điểm: Nhẹ (0.3-5 kg/m), giá rẻ, chống gỉ tốt.
Xem chi tiết ống tôn mạ kẽm Hòa Phát
9. Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có lớp kẽm dày hơn, dùng cho PCCC ngoài trời.
- Quy cách: Φ21 – Φ610 mm (DN15 – DN600), độ dày 2.0 – 10 mm, lớp kẽm 70-100 µm.
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, BS 1387, JIS G3452.
- Ứng dụng: Hệ thống PCCC, cấp nước công nghiệp tại Quận 7, Bình Dương.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn 15-25 năm, trọng lượng 1.0-80 kg/m.
Xem chi tiết ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Bảng Quy Cách Chi Tiết Ống Thép Hòa Phát (Từ Catalogue)
Dưới đây là bảng quy cách phổ biến dựa trên catalogue, tập trung vào các loại ống chính (chiều dài 6m, SCH40 cho ống tròn). Trọng lượng tính theo công thức ASTM.
Bảng Quy Cách Ống Thép Tròn Đen Và Mạ Kẽm Hòa Phát
| DN | Φ ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Lớp kẽm (µm) | Tiêu chuẩn |
| DN15 | 21.3 | 2.8 | 1.27 (đen) / 1.30 (mạ) | 50-60 (mạ) | ASTM A53, BS 1387 |
| DN20 | 26.9 | 2.9 | 1.69 (đen) / 1.72 (mạ) | 50-60 (mạ) | JIS G3452 |
| DN25 | 33.7 | 3.2 | 2.50 (đen) / 2.55 (mạ) | 60-70 (mą) | GB/T 3091 |
| DN32 | 42.4 | 3.6 | 3.39 (đen) / 3.45 (mạ) | 60-70 (mą) | ASTM A53 |
| DN40 | 48.3 | 3.7 | 4.05 (đen) / 4.10 (mạ) | 60-70 (mą) | BS 1387 |
| DN50 | 60.3 | 3.9 | 5.44 (đen) / 5.50 (mạ) | 70-80 (mą) | ASTM A53 |
| DN65 | 76.1 | 4.0 | 7.00 (đen) / 7.10 (mạ) | 70-80 (mą) | JIS G3452 |
| DN80 | 88.9 | 4.5 | 9.00 (đen) / 9.10 (mạ) | 70-80 (mą) | ASTM A53 |
| DN100 | 114.3 | 5.0 | 14.00 (đen) / 14.20 (mạ) | 70-80 (mą) | GB/T 3091 |
| DN150 | 168.3 | 6.0 | 22.00 (đen) / 22.50 (mą) | 80-100 (mą) | API 5L |
| DN200 | 219.1 | 7.0 | 32.00 (đen) / 32.50 (mą) | 80-100 (mą) | ASTM A53 |
| DN300 | 323.9 | 9.0 | 60.00 (đen) / 61.00 (mą) | 80-100 (mą) | JIS G3452 |
Bảng Quy Cách Ống Thép Vuông Và Chữ Nhật Hòa Phát
Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tiêu chuẩn |
| 20×20 (vuông) | 1.2 | 0.74 | ASTM A500 |
| 40×40 (vuông) | 2.0 | 2.31 | JIS G3466 |
| 100×100 (vuông) | 4.0 | 11.60 | GB/T 6728 |
| 150×100 (chữ nhật) | 4.0 | 14.50 | ASTM A500 |
| 200×100 (chữ nhật) | 5.0 | 22.00 | JIS G3466 |
| 400×200 (chữ nhật) | 8.0 | 50.00 | GB/T 6728 |
Bảng Quy Cách Ống Tôn Mạ Kẽm Hòa Phát
DN | Φ ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Lớp kẽm (µm) | Tiêu chuẩn |
| DN6 | 10.2 | 0.7 | 0.30 | 30-50 | ASTM A53 |
| DN10 | 17.2 | 0.8 | 0.50 | 30-50 | JIS G3444 |
| DN15 | 21.3 | 1.0 | 0.70 | 40-50 | GB/T 3091 |
| DN25 | 33.7 | 1.2 | 1.20 | 40-50 | ASTM A53 |
| DN50 | 60.3 | 1.5 | 2.50 | 40-50 | JIS G3444 |
Lưu ý: Trọng lượng tính theo công thức ASTM: π x (OD – t) x t x 0.02466 (OD: đường kính ngoài, t: độ dày). Liên hệ 0973 852 798 để nhận catalogue PDF đầy đủ và báo giá.
Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Thép Hòa Phát
Ống thép Hòa Phát được sử dụng rộng rãi tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Hà Nội:
- Xây dựng dân dụng: Ống thép vuông, chữ nhật cho nhà thép tiền chế, giàn giáo tại dự án VinHomes, Novaland.
- PCCC: Ống thép hàn mạ kẽm và đúc cho hệ thống chữa cháy khu công nghiệp VSIP, Vietcombank Tower.
- Cấp thoát nước: Ống tôn mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng cho nước sạch, xử lý nước thải tại Quận 12.
- Dầu khí: Ống thép đúc và hàn xoắn cho đường ống dẫn dầu Dung Quất, nhà máy hóa chất Long An.
- Cơ khí và nội thất: Ống thép vuông, tôn mạ kẽm cho kệ, bàn ghế, hàng rào tại nhà xưởng Đồng Nai.
- Hạ tầng: Ống size lớn và hàn xoắn cho cọc nhồi, thoát nước đô thị tại khu công nghệ cao Thủ Đức.
Ví dụ thực tế: Hòa Phát cung cấp 5.000 tấn ống thép size lớn cho dự án nhiệt điện Vĩnh Tân 4, đảm bảo tiến độ và chất lượng.
So Sánh Các Loại Ống Thép Hòa Phát
Tiêu chí | Ống Tròn Đen | Ống Mạ Kẽm | Ống Đúc | Ống Vuông/Chữ Nhật | Ống Tôn Mạ Kẽm | Ống Size Lớn |
| Giá (tham khảo) | 17-20kđ/kg | 19-22kđ/kg | 25-35kđ/kg | 18-22kđ/kg | 20-23kđ/kg | 20-25kđ/kg |
| Chống ăn mòn | Thấp | Cao (15-25 năm) | Trung bình | Trung bình | Cao (10-15 năm) | Tùy mạ kẽm |
| Ứng dụng | Xây dựng trong nhà | PCCC, cấp nước | Dầu khí | Nhà thép tiền chế | Nội thất, hàng rào | Hạ tầng lớn |
| Tiêu chuẩn | ASTM A53 | BS 1387 | API 5L | ASTM A500 | JIS G3444 | API 5L |
| Size phổ biến | DN15-DN200 | DN15-DN600 | DN15-DN600 | 20×20-400×200 mm | DN6-DN65 | DN200-DN2500 |
Kết luận: Chọn ống thép tròn đen hoặc vuông để tiết kiệm chi phí; ống đúc cho áp lực cao; ống tôn mạ kẽm cho dân dụng. Thép Chang Kim tư vấn miễn phí dựa trên catalogue.
Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Hòa Phát (Từ Catalogue)
- Chọn vật liệu: Thép cuộn HRC Q195/Q235/SS400 từ lò cao Dung Quất.
- Cắt và định hình: Cuộn thép tạo thành ống tròn/vuông/chữ nhật, hàn ERW/SSAW.
- Mạ kẽm: Nhúng nóng ở 450-460°C, lớp kẽm 50-100 µm (tùy loại).
- Kiểm định: Siêu âm mối hàn, đo độ dày, cấp CO/CQ theo ASTM/JIS.
- Đóng gói: Gói theo tiêu chuẩn xuất khẩu, đảm bảo vận chuyển an toàn.
Hòa Phát cam kết lỗi sản phẩm <0.1%, kiểm tra nghiêm ngặt trước xuất xưởng.
Tại Sao Chọn Ống Thép Hòa Phát Tại Thép Chang Kim?
- Chính hãng: Phân phối trực tiếp từ Hòa Phát, đầy đủ CO/CQ.
- Giá cạnh tranh: Thấp hơn thị trường 5-10%, chiết khấu 5-10% cho đơn >10 tấn.
- Giao hàng nhanh: TP.HCM 24-48h, Bình Dương/Đồng Nai 2-3 ngày, toàn quốc 3-5 ngày.
- Tư vấn chuyên sâu: Chang Kim Team (20 kỹ sư ĐH Bách Khoa) hỗ trợ chọn ống từ catalogue, gia công cắt/nối ren.
- Uy tín 15+ năm: Đối tác dự án VSIP Bình Dương, Vietcombank Tower, nhà xưởng thực phẩm Long An.
Liên Hệ Tải Catalogue Và Báo Giá Ống Thép Hòa Phát
- Địa chỉ: Số 46A, Đường TA22, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
- Hotline/Zalo: 0973 852 798
- Email: thepchangkim@gmail.com
- Website: thepchangkim.com
- Ngân hàng: 3519888888 – Ngân hàng ACB – Chi nhánh TP.HCM
Gọi 0973 852 798 nhận báo giá ống thép Hòa Phát 10/2026, và hỗ trợ giao hàng tận nơi!
Tải catalogue ống thép hoà phát PDF
